Gia sư Tiếng Hàn - Du học - Dịch thuật tại Cần Thơ

Header Trang Tiếng Hàn

admin

Từ vựng tiếng Hàn khách sạn, nhà nghỉ

호텔 매니저: quản lý khách sạn 호텔 직원: nhân viên khách sạn 호텔: khách sạn 영빈관: nhà khách 2인용 방: phòng đôi 1인용 방: phòng đơn 식당: phòng ăn 연회방: phòng tiệc 로비: tiền sảnh 손님: khách trọ 일시 손님: khách trọ ngắn hạn 방을 예약하다: đặt phòng trước 선선하다: thoáng mát 편리하다: tiện nghi […]

Từ vựng tiếng Hàn khách sạn, nhà nghỉ Xem thêm »

Từ vựng

Từ vựng tiếng Hàn văn phòng

인사하다: chào hỏi 명함을 주고받다: đưa và nhận danh thiếp 악수하다: bắt tay 자신을 소개하다: tự giới thiệu 사무실을 안내하다: hướng dẫn văn phòng 업무를 설명하다: giải thích công việc 회의하다: hội thảo 협상하다: đàm phán, thương lượng 접대하다: tiếp đãi, tiếp đón 계시판: bảng thông báo 전화 번후부: danh bạ điện thoại 팩시밀리,송수신기: máy

Từ vựng tiếng Hàn văn phòng Xem thêm »

Từ vựng

Từ vựng tiếng Hàn văn phòng phẩm

주간 잡지:  tạp chí tuần 잡지:  tạp chí 문방구:  văn phòng phẩm 종이:  giấy 필기용지:  giấy viết 압지:  giấy thấm 카분지:  giấy than 편지지:  giấy viết thư 포장지:  giấy gói quà 압핀,압정:  đinh bấm giấy 책방:  tiệm sách 책:  sách 안내서:  hướng dẫn 서적상인:  người bán sách 공책,노트:  sổ tay 소설:  tiểu thuyết 단편소설:  truyện

Từ vựng tiếng Hàn văn phòng phẩm Xem thêm »

Từ vựng

Từ vựng tiếng Hàn văn phòng máy tính

마 우스를 클릭하다: nhấp chuột 문 서를 작성하다: soạn văn bản 디 스켓을 넣다,  빼다: cho đĩa vào,  lấy đĩa ra 파 일을 열다, 닫다: mở,  đóng tập tin 파 일을 볼러오다: mở file ra xem 파일을 복사하다: copy tập tin 파일을 저장하다: lưu tập tin 파일을 삭제하다: xóa tập tin 파일을 전송하다: gửi tập

Từ vựng tiếng Hàn văn phòng máy tính Xem thêm »

Từ vựng

Từ vựng tiếng hàn đường thủy

거룻배,짐배: xà lan 쌍동선: bè thuyền đôi 상선,상인: thuyền buôn 보트,요트: thuyền bè, ghe 모터보트: thuyền máy 통나무배: thuyền độc mộc 너벅선: thuyền thúng 어선: thuyền đánh cá 선박: thuyền, tàu thủy 카누: ca nô 거룻배,나룻배: đò 나루터,선착장: đò, phà 뗏목: bè 노: chèo 장대: sào 매점: sạp 앞돛대: mũi 보트의 앞노: lái 지붕널: mui

Từ vựng tiếng hàn đường thủy Xem thêm »

Từ vựng