Gia sư Tiếng Hàn - Du học - Dịch thuật tại Cần Thơ

Header Trang Tiếng Hàn

admin

Từ vựng tiếng hàn đường sắt

기차역: ga xe lửa 엔진,기관: máy xe lửa 엔지나어: trưởng máy 기차표: vé tàu lửa 매표소: phòng bán vé 표 판매원: nhân viên bán vé 발착시간: lịch trình xe 기차 시간표: bảng giờ tàu 대합실: phòng đợi 안내소: phòng hướng dẫn 급행 열차: tàu tốc hành 완행열차: tàu địa phương 철도: đường rây 방책,방벽: rào […]

Từ vựng tiếng hàn đường sắt Xem thêm »

Từ vựng

Từ vựng tiếng hàn đường hàng không

공간: không phận 공중 수송: không vận 흴주로: đường băng 이륙하다:cất cánh 착륙하다: hạ cánh 관제탑: không lưu 조종사: phi công 부조종사: phi công phụ 조종실: buồng máy bay 비행기: phi cơ 제트기: phản lực 헬리콥터: trực thăng 공항,비행장: sân bay 이착륙장: phi trường 관제사: nhân viên kiểm soát không lưu 숙박하다: đăng ký vé

Từ vựng tiếng hàn đường hàng không Xem thêm »

Từ vựng

Từ vựng tiếng Hàn đường bộ

대로: đại lộ 기리,가로: đường phố 철도: đường sắt 선: đường 지름길: đường tắt 길, 도로: Đường bộ 길,통로:  đường xá 크길: quốc lộ 하이웨이: xa lộ 돌아서 가는 길: đường xoắn ốc 터널,지하도: đường hầm 육교: cầu vượt 삼거리: ngã ba 막다른 골목: ngõ cụt 길,도로: đường đi 골목: đường hẻm 육로로: bằng đường

Từ vựng tiếng Hàn đường bộ Xem thêm »

Từ vựng

Từ vựng tiếng Hàn đi du lịch

사진기: máy ảnh 사진술: nghệ thuật chụp ảnh 사진예술: nghệ thuật ảnh 사진작가: tác giả ảnh 사진작품: tác phẩm ảnh 사진첩: bộ sưu tập ảnh 확대사진: ảnh phóng to 휴양지: nơi nghỉ dưỡng 흑백사진: ảnh đen trắng 산울림: tiếng vọng trong núi 소풍: píc ních 숙박: trú ngụ, trọ 숙박료: tiền khách sạn 시내곤광: tham

Từ vựng tiếng Hàn đi du lịch Xem thêm »

Từ vựng

Từ vựng bệnh viện và các loại thuốc

약: thuốc 알약 (정제):  thuốc viên 캡슐: thuốc con nhộng 가루약 (분말약) :  thuốc bột 물약 (액제): thuốc nước 스프레이:  thuốc xịt 주사약:  thuốc tiêm 진통제:  thuốc giảm đau 수면제 (최면제):  thuốc ngủ 마취제 (마비약): thuốc gây mê 멀미약: thuốc say xe 소염제:  thuốc trị liệu viêm nhiễm 항생제:  thuốc kháng sinh 감기약 : thuốc

Từ vựng bệnh viện và các loại thuốc Xem thêm »

Từ vựng