Từ vựng tiếng hàn đường sắt
기차역: ga xe lửa 엔진,기관: máy xe lửa 엔지나어: trưởng máy 기차표: vé tàu lửa 매표소: phòng bán vé 표 판매원: nhân viên bán vé 발착시간: lịch trình xe 기차 시간표: bảng giờ tàu 대합실: phòng đợi 안내소: phòng hướng dẫn 급행 열차: tàu tốc hành 완행열차: tàu địa phương 철도: đường rây 방책,방벽: rào […]
Từ vựng tiếng hàn đường sắt Xem thêm »
Từ vựng