Gia sư Tiếng Hàn - Du học - Dịch thuật tại Cần Thơ

Header Trang Tiếng Hàn

admin

Từ vựng tiếng Hàn côn trùng sâu bọ

곤충: côn trùng 바퀴: gián 회충: giun 고치: kén(tằm) 개미: kiến 흰개미: mối 나무좀: mọt 벼룩: bọ, rận 나방: sâu, bướm 나비: bươm bướm 잠자리: chuồn chuồn 메뚜기: châu chấu 파리: ruồi 모기: muối 거미: nhện 귀뚜라미: dế 벌,꿀벌: ong 말벌: ong bắp cài 빈대: con rệp 매미: ve sầu 방아벌레: bổ củi 말벌류의 총칭: […]

Từ vựng tiếng Hàn côn trùng sâu bọ Xem thêm »

Từ vựng

Từ vựng tiếng Hàn nông nghiệp nuôi trồng

농사일:  việc đồng áng 농약:  thuốc trừ sâu 농어민:  nông ngư dân 농업용수: nước dùng cho nông nghiệp 농원: nônng trường, trang trại 농작물: cây công nghiệp 농장:  nông trường 거름: phân bón 건어물:  cá khô 건조장:  sân phơi 경작지: đất canh tác 고기잡이: cái lưới, dụng cụ bắt cá 곡물: ngũ, cốc 공구: công

Từ vựng tiếng Hàn nông nghiệp nuôi trồng Xem thêm »

Từ vựng

Từ vựng tiếng Hàn dụng cụ nông nghiệp

농장집: Nhà Nông 농부: Nông dân 쇠스랑: cây xỉa (rơm rạ khô ) 트랙터: Máy kéo 가마: cái bao 가마니: cái rổ 들판: Cánh đồng 콤바인: Máy liên hiệp, máy đập giập 사닥다리: Cái thang 들: Đồng ruộng 목초지: Đồng cỏ 문: Cửa 수확하다: Thu hoạch 따다: Hái 갈다: Trồng trọt 짜다: Vắt 논밭: Ruộng

Từ vựng tiếng Hàn dụng cụ nông nghiệp Xem thêm »

Từ vựng

Từ vựng tiếng Hàn nông nghiệp

삼모작: ba vụ trồng trong một năm 품년(풍작): năm được mùa 한류: dòng nước lạnh 해역: hải vực 해초: rong biển 허수아비: bù nhìn 호미: cái cuốc 흉년(흉작): năm mất mùa 알곡:  hạt ngũ cốc 양식업: nghề nuôi trồng 양식장: trại nuôi trồng 양식하다: nuôi trồng 양어장:  bãi nuôi cá 이모작:  hai vụ, hai mùa

Từ vựng tiếng Hàn nông nghiệp Xem thêm »

Từ vựng

Từ vựng tiếng Hàn phòng ngủ

침실: phòng ngủ 솔빗: lược trải đầu 거울: gương 빗: lược 베갯잇: áo gối 베개: gối 매트리스: nệm 박스 스프링: ruột nệm 담요: chăn 침대: giường 목도리: mền 침대 덮개: ga trải gường 발판: chân giuờng 커튼: màn 에어컨: điều hòa không khí 블라인드: rèm 걸이: móc 옷걸이: móc quần áo 옷장: tủ quần áo

Từ vựng tiếng Hàn phòng ngủ Xem thêm »

Từ vựng