Gia sư Tiếng Hàn - Du học - Dịch thuật tại Cần Thơ

Header Trang Tiếng Hàn

admin

Từ vựng tiếng Hàn phụ tùng ô tô

자동차: ô tô 팬벨트: Dây quạt 배터리: Pin 터미널: Cực 손잡이: Tay cầm 차양: Màn che 와이퍼: Cần gạt nước 백미러: Kính chiếu hậu 핸들: Vành tai lái 출입문 자물쇠: Khóa cửa 사이드 미러: Gương chiếu hậu 팔걸이: Hộp nhỏ đựng đồ 방열기: Bộ tỏa nhiệt 호스: ống 계량봉: Cây đo dầu 연료 측정기: Máy […]

Từ vựng tiếng Hàn phụ tùng ô tô Xem thêm »

Từ vựng

Từ vựng tiếng Hàn dụng cụ cơ khí

펜치: kìm 파스크립: kìm chết 파이프렌치: kìm vặn tuýp nước 탭: mũi ren 연마석: đá mài 야술이 (줄): dũa 너트, 볼트: ốc,vit 몽기: mỏ lết 스페너: cờ lê, cờ lê 가위: kéo 기리: mũi khoan 꾸사리: dây xích 경첩: bản lề 망치: búa 우레탄망치: búa nhựa 고무망치: búa cao su 일자 드라이버: tô vít cạnh

Từ vựng tiếng Hàn dụng cụ cơ khí Xem thêm »

Từ vựng

Từ vựng tiếng Hàn cơ khí

시엔시(CNC): máy gia công kỹ thuật số điều khiển 밀링: máy phay 보링: máy phay,khoan,tiện tổng hợp 크레인(휫스트): máy cẩu 스위치: công tắc 차단기: cầu dao 변압기: máy biến áp 특고압: điện cao áp 정격: định mức 정격 전압: điện áp định mức 정격 전류: dòng điện định mức 회전: vòng quay 회전속도: tốc độ

Từ vựng tiếng Hàn cơ khí Xem thêm »

Từ vựng

Từ vựng làm việc tại công ty Hàn Quốc 2

일: công việc 일을하다: làm việc 주간: ca ngày 야간: ca đêm 이교대: hai ca 사무실: văn phòng 컴퓨터: máy vi tính 복사기: máy photocoppy 팩스기: máy fax 전화기: điện thoại 프린트기: máy in 계산기: máy tính 장부: sổ sách 백지: giấy trắng 월급: lương 출급카드: thẻ chấm công 보너스: tiền thưởng 월급명세서: bảng lương

Từ vựng làm việc tại công ty Hàn Quốc 2 Xem thêm »

Từ vựng

Từ vựng làm việc tại công ty Hàn Quốc

검사반: bộ phận kiểm tra 포장반: bộ phận đóng gói 가공반: bộ phận gia công 완성반: bộ phận hoàn tất 잔업: làm thêm 주간근무: làm ngày 야간근무: làm đêm 휴식: nghỉ ngơi 출근하다: đi làm 퇴근하다: tan ca 결근: nghỉ việc 모단결근: nghỉ không lí do 일을 시작하다: bắt đầu công việc 일을 끝내다: kết

Từ vựng làm việc tại công ty Hàn Quốc Xem thêm »

Từ vựng