Từ vựng tiếng Hàn quan hệ gia đình và họ hàng
오빠: Anh (em gái gọi) 형: Anh (em trai gọi) 언니: Chị (em gái gọi) 누나: Chị (em trai gọi) 매형 : Anh rể (em trai gọi) 형부 : Anh rể (em gái gọi) 형수 : Chị dâu 동생: Em 남동생: Em trai 여동생: Em gái 매부: Em rể (đối với anh vợ) 제부: Em […]
Từ vựng tiếng Hàn quan hệ gia đình và họ hàng Xem thêm »
Từ vựng