Từ vựng tiếng hàn về ẩm thực, gia vị và bánh
밥 : cơm 백밥:cơm trắng 볶음 밥: cơm chiên 죽: cháo 이탈리아식 국수: mỳ ý 스파게티: mì ống ý 스펀지 케이크: bánh bò 만두, 찜빵: bánh bao, bánh hấp 팬케이크: bánh xèo 빵: bánh mì 머핀: bánh mì sốp 백빵: mì trắng 구운빵:bánh mì lát nướng 핫케이크: bánh nướng 케이크, 양과자:bánh ngọt 월병: bánh trung […]
Từ vựng tiếng hàn về ẩm thực, gia vị và bánh Xem thêm »
Từ vựng
