Từ vựng bài 10 – Gia đình
할아버지 ông nội 할머니 bà nội 매형 anh rể (em trai gọi) 형부 anh rể (em gái gọi) 형수 chị dâu 매부 em rể (đối với anh vợ) 제부 em rể (đối với chị vợ) 조카 cháu 친가 친척 Họ hàng bên nội 형제 anh chị em 큰아버지 bác, anh của bố 작은아버지 chú, em […]
Từ vựng bài 10 – Gia đình Xem thêm »
Từ vựng Hàn 1