tu-vung-phong-van-xin-viec-bang-tieng-han-1-trangtienghan

Từ Vựng Phỏng Vấn Xin Việc Bằng Tiếng Hàn Chuyên Nghiệp

Học từ vựng phỏng vấn xin việc bằng tiếng Hàn là việc đầu tiên bạn nên làm để có thể dễ dàng xin việc tại Hàn Quốc hoặc các công ty có sử dụng tiếng Hàn làm ngôn ngữ chính. Bộ từ vựng phỏng vấn dưới đây đã được Master Korean biên soạn sẽ giúp bạn vượt qua cánh cửa nhà tuyển dụng.

tu-vung-phong-van-xin-viec-bang-tieng-han-2-trangtienghan

Từ vựng thường phỏng vấn xin việc bằng tiếng Hàn thường sử dụng

기본급여 lương cơ bản.                                                최저 봉급 lương tối thiểu

초과근무 수당 lương làm thêm ngoài giờ.                       봉급 lương.

건강진단 khám sức khỏe.                                              출퇴근 버스 xe đưa rước.

합격이 되다 trúng tuyển.                                               입사하다 vào công ty.

노동계약 hợp đồng lao động.                                        공문 công văn.

보건보험 bảo hiểm y tế.                                                 사회보험 bảo hiểm xã hội.

보너스 tiền thưởng.                                                       월급 lương tháng

보수 tiền công.                                                              상금 khen thưởng, phần thưởng.

연차휴가 nghỉ phép.                                                       휴일 ngày nghỉ.

공고문 bản thông báo                                                     성적 bảng điểm, thành tích 

채용 정보 thông tin tuyển dụng                                     경력 kinh nghiệm

전형 일정 lịch trình mẫu                                                적성 năng khiếu, khả năng

                                                                                      성적에 맞다: phù hợp với khả năng

직종 loại công việc                                                          지원 동기 động cơ xin việc

정규 사원 nhân viên chính thức                                    사무식 công việc hành chính

적성에 맞다 phù hợp với sở trường                             경력 사원 nhân viên có kinh nghiệm

Xem thêm: Các khóa học tiếng Hàn đang được ưu đãi

Từ vựng tiếng Hàn trong công việc

지각하다 đi trễ.                                                               면직하다 bãi nhiệm chức vụ.

해고를 당하다 bị sa thải.                                               해고 sa thải.

기율 kỷ luật.                                                                  규칙 quy tắc

출장가다 đi công tác.                                                      근무일 ngày làm việc.

야근 làm đêm.                                                                  잔업làm thêm.

tu-vung-phong-van-xin-viec-bang-tieng-han-3-trangtienghan

Tham khảo mẫu câu từ vựng phỏng vấn xin việc bằng tiếng Hàn thường dùng

Mẫu câu hỏi phỏng vấn tiếng Hàn được dùng rộng rãi trong quá trình xin việc cũng rất dễ học. Thậm chí, bạn có thể sử dụng mà không cần giỏi ngữ pháp. Dưới đây là một số mẫu câu:

+ 성함이 무엇 입니까? / 성함이 어떻게 되세요? (Bạn tên là gì?)

=> 저는/ ( 이름은) 입니다. (Tên tôi là Hoa.)

+ 나이가/ 연세가 어떻게 되세요? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

=> 저는 23(= 스물 세) 살입니다. (Tôi 23 tuổi.)

+ 고향이 어디예요? / 어디 출신인가요? / (Quê quán của bạn ở đâu?)

=> 저는 베트남 다낭에서 왔어요.  (Tôi đến từ Đà Nẵng, Việt Nam.)

+ 집에서 여기까지 얼마정도 시간이 걸려요? (Từ nhà bạn tới đây mất bao lâu?)

=> 15 정도 걸려요. (Tôi đi mất khoảng 15 phút ạ.)

+ 여기까지 어떻게 오셨어요? (Bạn đến đây bằng phương tiện gì?)

=> 나는 오토바이로 여기에 왔습니다. (Tôi đi bằng xe máy.)

+어떤 아르바이트 였나요?  (Bạn đã từng làm trong công việc gì?)

=> 커피숍 서빙 일이죠. (Tôi làm thêm ở các quán cà phê.)

+ 이곳에서 일하고 싶어하세요? (Tại sao bạn lại muốn làm việc ở đây?)

=> 한국사람과 말할 있기를 원해서 입니다. (Vì tôi muốn có thể nói chuyện được với người Hàn.)

+ 일을 오래하실 있습니까? (Bạn có thể làm lâu dài đuợc không?)

=>학교 졸업하기 전까지 일하고 싶습니다 (Tôi muốn làm cho đến khi ra trường ạ)

+ 일주일에 몇회 (몇시간) 정도 가능하세요?  (1 tuần làm được mấy buổi /Bạn làm được bao nhiêu thời gian?)

=> 주당 6, 하루 4시간 근무입니다. (1 tuần tôi làm được 6 buổi, mỗi buổi làm được 4 tiếng.)

+ 몇시부터 일하고 싶어요? (Bạn muốn lịch làm từ mấy giờ?)

=> 수업이 없으면 몇시든 상관 없어요. (Ngoài giờ học ra thì từ mấy giờ tôi cũng có thể làm được ạ.)

+ 언제부터 출근 가능해요? (Khi nào bạn có thể bắt đầu làm?)

=> 내일부터/ 다음 주부터/ 언제든 좋아요. (Ngay từ ngày mai/ Từ tuần sau hoặc Có thể bắt đầu làm bất cứ khi nào.)

+ 전화번호가 어떻게 됩니까? (Số điện thoại của bạn là gì?)

=> 072-980-1234

+ (뭔가) 질문이 있나요? (Bạn có câu hỏi gì không)

=> , 있습니다. (Vâng, có ạ)

Với từ vựng và mẫu câu hỏi phỏng vấn tiếng Hàn Trang Tiếng Hàn cung cấp, chúng tôi hy vọng bạn sẽ áp dụng thành công những kiến thức đó trong quá trình trả lời các câu hỏi tại phỏng vấn. Nếu bạn muốn học tiếng Hàn và cần tư vấn thêm về các khóa học online tại Trang Tiếng Hàn, hãy liên hệ với chúng tôi ngay bây giờ.

Trang tiếng Hàn tự hào là nơi giảng dạy tiếng Hàn uy tín và chất lượng. Bên cạnh đó còn là nơi chia sẻ kiến thức giúp người học tiếng Hàn được cải thiện MIỄN PHÍ về vốn từ, kỹ năng, cách phát âm, luyện đề thi tốt, và hỗ trợ giảng dạy trực tuyến cho các bạn ở ngoài khu vực Cần Thơ được tiếp xúc với tiếng Hàn nhanh chóng, dễ dàng và hiệu quả.


🚩Thông tin liên hệ:

chinh-phuc-tieng-han-tai-nha

 

GIA SƯ TIẾNG HÀN CẦN THƠ:
– Điện thoại (Zalo): 0974 123 861
– Facebook: facebook.com/giasudaytienghan
– Mail: Trangtienghan@gmail.com

Các bài viết liên quan: 

 

 

Chia sẽ bài viết này