Notice: file_get_contents(): read of 8192 bytes failed with errno=12 Cannot allocate memory in /home/trangti9/public_html/wp-includes/functions.php on line 4593

Notice: Lỗi khi giải mã tập tin JSON tại đường dẫn /home/trangti9/public_html/wp-includes/theme.json: Syntax error in /home/trangti9/public_html/wp-includes/functions.php on line 4601
Từ vựng bài 3 - Sinh hoạt hằng ngày – Trang Tiếng Hàn

Từ vựng bài 3 – Sinh hoạt hằng ngày

기본 어휘 TỪ VỰNG CƠ BẢN

1. 동사(1): ĐỘNG TỪ

tu-vung-tieng-han-an

먹다

Ăn

tu vung tieng han uong

마시다

Uống

tu-vung-tieng-han-ngu

자다

Ngủ

tu-vung-tieng-han-noi-chuyen

이야기하다

Nói chuyện

tu-vung-tieng-han-doc-sach

읽다

Đọc

tu-vung-tieng-han-nghe2

듣다

Nghe

tu-vung-tieng-han-nhin

보다

Nhìn, xem

tu-vung-tieng-han-lam-viec

일하다

Làm việc

tu-vung-tieng-han-hoc-bai

공부하다

Học bài

tu vung tieng han the thao

운동하다

Tập thể dục, thể thao

tu-vung-tieng-han-nghi-ngoi

쉬다

Nghỉ ngơi

tu-vung-tieng-han-gap-go

만나다

Gặp gỡ

tu-vung-tieng-han-mua

사다

Mua

tu-vung-tieng-han-ban-hang

팔다

Bán

tu-vung-tieng-han-thuc-day

일어나다 

Thức dậy

tu-vung-tieng-han-danh-rang

이를 닦다

Đánh răng

tu-vung-tieng-han-rua-mat

세수하다

Rửa mặt

tu-vung-tieng-han-don-ve-sinh

청소하다

Dọn vệ sinh

tu-vung-tieng-han-tam

목욕하다

Tắm

tu-vung-tieng-han-mua-sam

쇼핑하다

Mua sắm

tu-vung-tieng-han-di-dao

산책하다

Đi dạo

tu-vung-tieng-han-nau-an

요리하다

Nấu

tu-vung-tieng-han-ngoi

앉다

Ngồi

tu-vung-tieng-han-tang-qua

드리다

Tặng

tu-vung-tieng-han-tang-tinh-yeu

사랑하다

Yêu

tu-vung-tieng-han-chuan-bi

준비하다

Chuẩn bị

tu-vung-tieng-han-chay

뛰다

Chạy

tu-vung-tieng-han-gap-nhau

만나다

Gặp

tu-vung-tieng-han-cuoi

웃다

Cười

tu-vung-tieng-han-khoc

울다 

Khóc

2. 형용사 (1): TÍNH TỪ

tu-vung-tieng-han-lon-nho

크다

To, lớn

작다

Nhỏ

tu vung tieng han nhieu it

Nhiều

적다

Ít

tu vung tieng han tot

나쁘다

Xấu, tồi

좋다

Tốt

tu-vung-tieng-han-hay-khong-hay

재미있

Hay, thú vị

재미없다

Không hay

tu-vung-tieng-han-nong-lanh

덥다

Nóng

 춥다

Lạnh

tu vung tieng han nhanh cham

 빠르다

Nhanh

느리다

Chậm

tu-vung-tieng-han-nang-nhe

 무겁다

Nặng

가볍다

Nhẹ

tu-vung-tieng-han-cao-thap

높다

Cao

 낮다

Thấp

일상생활 관련 어휘: Từ thường dùng trong ngày

: Trà커피: Cà phê: Bánh mì우유: Sữa
영화: Phim음악: Âm nhạc신문: Báo친구: Bạn bè


의문대명사:
 Đại từ để hỏi

무엇: Cái gì어디: Đâu누구: Ai언제: Khi nào, bao giờ

TRACK 24: Hãy nghe và nối tên người với nghề nghiệp của họ


TRACK 25: Hãy nghe và chọn bức tranh đúng


TRACK 26: Nghe và chỉ ra đáp án đúng sai


TRACK 27: Nghe và chọn địa điểm diễn ra hội thoại


TRACK 28: Nghe và liên kết những thông tin có liên quan với nhau


TRACK 29: Nghe và điền vào chỗ trống

TRACK 30: Nghe và điền vào chỗ trống

Chia sẽ bài viết này