Tên tiếng Hàn đẹp và ý nghĩa của chúng

Phần 2

가온해 : 가운데(가온대: 옛말) 해, 곧 세상의 제일이라는 뜻.

가이 : 반 씨 성과 어울려 반갑다는 뜻.

가자 : 높은 이상을 향해 가자는 뜻에서.

가장 : 어는 것보다 뛰어나라는 뜻에서 어찌씨(부사) 가장 을 그냥 따옴.

갈 : 가을 을 줄여 지은 이름.

Bản dịch tham khảo

Gaonhae: Giữa (Gaondae: câu nói cổ) Biển, nghĩa là tốt nhất trên thế giới.

Chàng trai: Có nghĩa là rất vui khi được đi chơi với họ của Ban.

Hãy đi: Với ý nghĩa là hướng tới lý tưởng cao đẹp hơn.

Chủ gia đình: Chỉ lấy tên gia đình (trạng từ) với nghĩa là bề trên, đông lạnh.

Gal: Tên rút gọn của mùa thu.

Chia sẽ bài viết này