Bài 2 : Những câu tiếng hàn dùng để hỏi thông dụng nhất

1. 이름이 뭐예요? : Tên bạn là gì?

Đọc là: i-reum-i mwo-ye-yo

2. 제 이름은 … 이에요 : Tôi tên là…

Đọc là: i-reum-eun … ieyo

3. 몇 살이에요? : Bạn bao nhiêu tuổi?

Đọc là: myeoch sal-ieyo

4. 저는 … 살이에요 : Tôi … tuổi

Đọc là: jeo-neun … sal-ieyo

5. 어디서 오셨어요? : Bạn ở đâu đến?

Đọc là: eo-di-seo o-syeos-seo-yo

6. 누구세요? : Ai đó?

Đọc là: nugu-se-yo

7. 무엇? : Cái gì?

Đọc là: mu-eot

8. 이게 뭐예요? : Cái này là gì?

Đọc là: i-ge mwo-ye-yo

9. 어떻습니까? : Như thế nào?

Đọc là: eot-teoh-seum-ni-kka

10. 어떻게 하지요? : Làm sao đây?

Đọc là: eot-teoh-ge-ha-ji-yo

11. 얼마예요? : Bao nhiêu ạ?

Đọc là: eol-ma-ye-yo

12. 무슨 일이 있어요? : Có chuyện gì vậy?

Đọc là: mu-seun-il-i is-seo-yo

13. 왜요? : Tại sao? Sao vậy?

Đọc là: wae-yo

14. 뭘 하고 있어요? : Bạn đang làm gì vậy?

Đọc là: mwol ha-go is-seo-yo

15. 지금 어디예요? : Bây giờ bạn đang ở đâu? 

Đọc là: ji-geum eo-di-ye-yo

16. 언제예요?  : Bao giờ ạ?

Đọc là: eon-je-ye-yo

17. 몇 시예요? : Mấy giờ?

Đọc là: myeoch-si-ye-yo

18. 다시 말씀해 주시겠어요? : Hãy nói lại một lần nữa đi ạ

Đọc là: da-si mal-sseum-hae ju-si-ges-seo-yo

19. 천천히 말씀해 주시겠어요? : Bạn có thể nói chậm một chút được không?

Đọc là: cheon-cheon-hi mal-sseum-hae ju-si-ges-seo-yo

Bài 3: Những câu hỏi thăm bằng tiếng hàn thông dụng

Chia sẽ bài viết này