1. Tên bạn là gì?
이름이 뭐예요?
Đọc là: i-rư-mi muơ-yê -yô?
2. Ai đó ?
누구예요?
Đọc là: nu-cu-yê -yô
3. Người đó là ai?
그사람은 누구예요?
Đọc là: cư-xa-ra-mưn nu-cu-yê -yô
4. Bạn ở đâu đến?
어디서 오셧어요?
Đọc là: ô-ti-xô ô -xyơt -xơ-yô
5. Có chuyện gì vậy?
무슨일이 있어요?
Đọc là: mu-xưn-i-ri ít-xơ-yô
6. Bây giờ bạn đang ở đâu?
지금 어디예요?
Đọc là: hi-kưm ơ-ti-yê -yô
7. Nhà bạn ở đâu?
집은 어디예요?
Đọc là: chi-pưn ơ-ti-yê -yô
8. Ông Kim có ở đây không?
김선생님 여기 계세요
Đọc là: Kim-xơn-xeng-nim yơ-gi -kyê -xê -yô
9. Cô Kim có ở đây không?
미스김 있어요?
Đọc là: mi-xư -kim ít-xơ-yô
10. Cái gì vậy?
뭐예요?
Đọc là: muơ-yê -yô
11. Tại sao?
왜요?
Đọc là: oe-yô
12. Sao rồi/ Thế nào rồi/Có được không?
어때요?
Đọc là: Ơ-te-yô
13. Khi nào/bao giờ?
언제 예요?
Đọc là: Ơn-chê -yê -yô
14. Cái này là gì?
이게 뭐예요?
Đọc là: i-kê muơ-yê -yô si get so yo
15. Cái kia là gì?
저게 뭐예요?
Đọc là: chơ-kê muơ-yê -yô
16. Bạn đang làm gì vậy?
뭘 하고 있어요?
Đọc là: muơl ha-kô -ít-xơ-yô
17. Bao nhiêu tiền?
얼마예요?
Đọc là: Ơl-ma-yê –yô