Gia sư Tiếng Hàn - Du học - Dịch thuật tại Cần Thơ

Header Trang Tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Nhựa

  1. 활제: Chất bôi trơn
  2. 열안정제: Chất ổn định nhiệt
  3. 가소제: Chất hoá dẻo
  4. 산화 방지 제: Chất chống oxy hoá
  5. 난영제: Chất chống cháy
  6. 충진제: Chất độn
  7. 가교제: Chất lưu hoá, chất kết dính
  8. 착색제: Chất tạo màu
  9. 강화제: Chất tăng cường độ dẻo
  10. 윤활제: Chất bôi trơn, dầu bôi trơn

Tiếng Hàn giao tiếp

Luyện thi chứng chỉ Topik

Luyện thi EPS

cropped logo trang tieng han 1

Nguyễn Thị Thu Trang

Giảng viên
Tốt nghiệp cử nhân ngành Hàn Quốc học, kinh nghiệm giảng dạy trên 10 năm. Hiện đang là giảng viên trường Đại học và Trung tâm ngoại ngữ tại Cần Thơ.
Đánh giá