Ngữ pháp Sogang 1

서강 교재 1

Mục lục

 

준비 1: 반갑습니다

문법:

* Đuôi Câu: 이다

Danh từ chỉ đồ vật, nơi chốn, người

Danh từ + 이에요/예요: LÀ (DANH TỪ)

– Danh từ có patchim dùng 이에요.
– Danh từ không có patchim dùng 예요.

친구예요   선생님이에요.

1/가: 이름이 뭐예요?   뭐= 무엇: gì, cái gì?
나: 저는 짱이에요.

2/ 저는 베트남 사람이에요.

3/ 저는 한국 사람이에요.

4/가: 란 씨, 미국 사람이에요?

나: 아니요, 베트남 사람이에요.

– 이분: Người này/Vị này; 저분: Người kia;  그분: Người đó

 

1. Xin chào, tôi là Mina. Tôi là người Hàn Quốc
안녕하세요. 저는 마나예요. 한국 사람이에요.

 

2. Lần đầu tiên được gặp bạn. Tôi là Jinsu. Tôi là người Trung Quốc. Bạn là người Mông cổ pk?
처음 뵙겠습니다. 저는 진수예요. 중국 사람이에요.

Không phải, tôi là người Thái Lan.
몽골 사람이에요? 아니요, 태국 사람이에요.

 

3. Andy là giáo viên pk? Ko phải, tôi là viên chức nhà nước.
가: 앤디 씨, 선생님이에요? 아니요, 저는 공무원이에요.

 

준비 2: 이게 뭐예요?

이게: cái này
저게: cái kia
그게: cái đó

제 = 저의 : của em (nói vs người lớn) ; 내= 나의: của tôi (nói vs người nhỏ)

1/ 가: 이게 뭐예요?
나: 이게 책상이에요.

2/ 가: 이게 책이에요?
나: 아니요, 공책이에요.

3/ 가: 누구 거예요?
나: 제 거예요.

4/ 저게 제 가방이에요.

5/ Người này là giáo viên của tôi- 이 분이 제 선생님이에요.

6/ Giáo viên của tôi là người Hàn Quốc – 제 선생님이 한국 사람이에요.

7/ Anh trai của tôi là bác sĩ. 제 오빠가 의사예요.

 

* TRỢ TỪ CHỦ NGỮ : 은/는 (gắn phía sau danh từ làm CHỦ NGỮ trong câu)

– N có patchim dùng
– N không có patchim dùng

1/ 저는 베트남 사람이에요.

– 이 사람은 의사입니다.
– 저 사람은 영국 사람입니다.

 

* TRỢ TỪ 이/가

– N có patchim dùng
– N không có patchim dùng

 

준비 3: 커피 주세요

* SỐ ĐẾM THUẦN HÀN: (dùng cho đơn vị, tuổi, giờ)

-영: 0
– 하나: 1
– 둘: 2
– 셋: 3
-넷: 4
– 다섯: 5
– 여섯: 6
– 일곱: 7
– 여덟: 8
– 아홉: 9
-열: 10
– 열하나: 11
– 열둘: 12
– 열셋: 13

스물서른마흔예순일흔여든아흔
2030405060708090

*단위: đơn vị

1.개: cái, trái, hộp
2.
마리: con
3. 시: giờ
4. 명: người
5. 대: chiếc
6. 병:chai , bình
7. 권: quyển
8. 살: tuổi
9. 잔: ly, cốc
10. 장: tờ, trang
11. 채: căn nhà, ngôi nhà

 

* Khi có đơn vị ở phía sau 5 chữ số này thì:

– 하나 >> 한 개 ( 1 cái, 1 trái, 1 hộp)
– 둘 >> 두 개
– 셋 >> 세 명
– 넷 >> 네 시
– 스물 >> 스무 살

1/ 사과 한 개 있습니다.

2/  학생 두 명 있습니다.

3/ 지금 네 시입니다.

– Có 5 hộp sữa 우유 다섯 개 있습니다.

– Trong lớp có 20 học sinh 교실에 학생 스무 명이에요.

 

문법:

Danh từ + (số đếm) đơn vị + 있다/없다: Có cái gì/ không có cái gì

  1. 지우개 두 개 있어요.
  2. 저는 모자가 없어요.

Danh từ (chỉ đồ vật)+ 주세요. : cho tôi….. (bán cho tôi……)

한국어 책 한 권 주세요.

1/ 가: 아저씨, 여기 연필 있어요?
네, 있어요.
연필 세 개 주세요.

 

준비 4: 서울역이 어디에 있어요?

Ga Seoul ở đâu vậy?

– 장소: Nơi chốn
– 교실: lớp học
– 극장: rap hát
-대사관: đại sứ quán
– 도서관: thư viện
– 문구점: văn phòng phẩm
– 병원: bệnh viện
– 서점: nhà sách
– 수영장: hồ bơi
– 식당: nhà hàng
– 은행: ngân hàng
– 학교: trường học

– 화장실: nhà vệ sinh
– 회사: công ty
– 고속버스 터미널: bên xe buýt
– 출입국 관리[괄리] 사무소: văn phòng quản lý xuất nhập cảnh
– 경복궁: Cung Kyungbuk
– 우체국: bưu điện
– 시장: chợ
– 마트: siêu thị nhỏ (Mart)
– 집: nhà
– 공장: công trường, công xưởng

1/ 가: 집이 어디에 있어요?
나: 우리 집이 껕터에 있어요.

2/ 가: 미나 씨, 지금 집에 있어요?
나: 네, 집에 있어요.

문법:
S + N(nơi chốn) + 에 + 있어요/없어요: có ở đâu đó/ không có ở đâu đó.

3/ 소라 씨는 학교에 있어요.

4/ 가: 앤디 씨가 어디에 있어요?
나: 식당에 있어요.

5/ 가: 제 핸드폰이 어디에 있어요?
나: 방에 있어요.

6/ 가: 유나 씨가 어디에 있어요 ?
유나 씨다 도서관에 있어요.

7/ 가: 지금 란 씨가 집에 있어요?
나: 아니요, 학교에 있어요.

…….알아요? : Bạn có biết …….?

 

제 1 과: 전화번호가 몇 번이에요?

*số đếm hán hàn: (dùng cho ngày tháng, sđt, số nhà, tầng, số xe buýt, số tiền, phút)

– 공:0
– 일:1
– 이:2
– 삼:3
– 사:4
– 오:5
– 육: 6
– 칠:7
– 팔:8
– 구: 9
– 십:10

 

*날짜: NGÀY THÁNG

…….년……월…….일, 요일
…….năm…..tháng…..ngày, thứ

– Tháng 6: 유월
– Tháng 10: 시월

1. 오늘은 8월 5일, 목요일이에요.

2. 가: 오늘 무슨 요일이에요?
나: 오늘 토요일이에요

1월2월3월4월5월6월7월8월9월10월11월12월
[이뤌][이월][사뭘][사월][오월][유월][치뤌][파뤌][구월][시월][시비뤌][시비월]

3/ 가: 생일이 언제예요?
나: 제 생일은 4월 19일이에요.

 

2: 어디에 가요?

단어:

시간: Thời gian

– 오전: buổi sáng

– 아침: buổi sáng

– 오후: buổi chiều

– 점심: buổi trưa

– 저녁: buổi tối

– 밤: ban đêm

– 시: giờ

– 분: phút

– 지금 몇 시예요?

– 여덟 시예요.

 

* 행동: hành động

– 공부하다: học, học bài

– 세수하다: rửa mặt

– 쇼핑하다: đi mua sắm

– 숙제하다: làm bài tập

– 운동하다: tập TD

– 이야기하다: trò chuyện

– 일하다: làm việc

– 전화하다: gọi đt

– 아침 식사하다: dùng bữa sáng

-점심 식사하다: dùng bữa trưa

– 저녁 식사하다: dùng bữa tối

*대화: hội thoại

– 오늘: hôm nay

– 우체국: bưu điện

– 보통: bình thường

– 그럼:vậy thì

– 뭐 해요?làm gì vậy?

– 잘 가요: đi khỏe nhe

– 길: con đường

– …들: những…

– 목욕탕:phòng tắm

– 밖: bên ngoài

– 방: phòng

– 사람: người

– 자동차: xe hơi

– 약속:cuộc hẹn

– 수업:tiết học

– 정말: thật sự

– 미안해요:xin lỗi

– 요즘:dạo này

– 잘 지내다: khỏe

– 조용하다:yên tĩnh, im lặng

– 하고: và

* ĐUÔI CÂU THÂN MẬT:
Động từ/ Tính từ + 아/어요/여요

* 이다: là >> 이에요/예요
(Danh từ có patchim dùng 이에요, Danh từ không có patchim dùng 예요)

 

1. Nếu động từ/tính từ kết thúc là nguyên âm ㅏ, ㅗ thì cộng với ㅏ 요

– 가다 >> 가아요 >> 가요(đi)
– 작다 >> 작아요 (nhỏ)
– 오다 >> 와요(đến)
– 만나다 >> 만나요(gặp gỡ)
– 나가다 >> 나가요 (đi ra ngoài)
– 많다 >> 많아요[마나요] (nhiều)
– 맞다 >> 맞아요 (đúng rồi)

2. Nếu động từ/ tính từ kết thúc là 하다 chuyển thành 해요

– 공부하다 >> 공부해요
– 운동하다 >> 운동해요
– 일하다 >> 일해요(làm việc)
– 퇴근하다>> 퇴근해요(tan sở, tan ca)
– 사랑하다 >> 사랑해요
– 나는 당신을 좋아해요.
– 나를 좋아해요?

3. Nếu động từ/Tính từ kết thúc là ㅓ,ㅜ,ㅣ,ㅡ, ㅐ, ㅔ……….+어요

– 먹다 >> 먹어요(ăn)
– 마시다 >> 마시어요>>마셔요(uống)
– 배우다 >> 배워요(học hỏi)
– 쓰다 >> 써요 (viết)
– 가르치다 >> 가르치어요 >>가르쳐요(dạy)
– 보내다 >> 보내요 (gửi)
– 읽다 >> 읽어요 (đọc)

 

*시간: Thời gian

….시…..분…..초             (giờ Hàn phút Hán)
….giờ….phút…..giây

삼십분 = 반: 30 phút (rưỡi)

8시30분= 8시반

– 1 giờ 20 p: 한시 이십분                      7giờ tối: 저녁 일곱 시

– 9giờ sáng: 아침 아홉시                      4 giờ 35p chiều : 오후 네시 삼십오분

– 12 giờ đêm: 밤 열두 시                      12 giờ trưa: 점심 열두시

* 5giờ kém 10: 다섯시 십분 전

 

문법:
N(nơi chốn) + 에 가다/오다: đi đâu đó/ đến đâu đó.

보기:

1/ 오늘 도서관에 가요.
2/ 오늘 오후에 란 씨는 학교에 가요.

3/ 가: 소라 씨, 어디에 가요?
나:극장에 가요.

4/ 가: 지금 학교에 가요?
나: 아니요, 집에 가요.

 

*Trợ từ “에”: vào, vào lúc……….(gắn phía sau danh từ chỉ thời gian)

Nhưng không gắn sau những từ này: 언제 (khi nào), 그저께 (hôm kia), 어제(hôm qua), 오늘 (hôm nay), 내일(ngày mai), 모레(ngày mốt), 매일(mỗi ngày)

– 오늘 여덟 시에 친구 집에 가요.
– 오늘 오후 한 시에 쇼핑해요.
– 란 씨는 오늘 오후 5시에 운동해요.
– 오늘 저녁7시에 극장에 가요.

1/가: 몇 시에 학교에 가요?
나: 아침 여덟 시에 가요.

 

3: 극장에서 영화를 봐요

 

* 행동:
– 비자를 받다: nhận visa
– 커피를 마시다: uống cà phê
– 영화를 보다: xem phim
– 음악을 듣다: nghe nhạc
-일본어를 가르치다: dạy t.nhật
– 책을 빌리다: mượn sách
– 책을 읽다: đọc sách
– 춤을 추다:nhảy múa
– 친구를 만나다: gặp bạn bè
– 컴퓨터를 배우다: học vi tính
– 테니스를 치다: đánh tennic
-텔레비전을 보다: xem tivi
-한국어를 공부하다: học tiếng hàn
* 요일:Thứ
– 월요일:thứ hai
– 화요일: thứ ba
– 수요일:thứ tư
– 목요일:thứ năm
– 금요일: thứ sáu
– 토요일: thứ bảy
– 일요일: chủ nhật
-주말: cuối tuần
– 매일: mỗi ngày
– 일본어: tiếng nhật
– 체육관: nhà thi đấu
– 커피숍:quán cà phê
– 한국어:tiếng hàn
– 저도: tôi cũng….
*읽고 말하기: đọc và nói
– 공항: sân bay
– 백화점: trung tâm mua sắm
-태권도: taekwondo
– 테니스장:sân tennic
-등산하다: leo núi
-바쁘다: bận rộn
-그리고: và
-아주: rất
– 여행을 하다: đi du lịch
– 역: nhà ga
– 끝나다[끈나다]: kết thúc
– 모르다:ko biết
– 좋다:tốt
– 재미있다: thú vị
-같이[가치]: cùng nhau
– 무슨: gì
– 오늘 같이 영화를 요: hôm nay cùng nhau xem phim nhe

*trợ từ tân ngữ: 을/를bổ nghĩa cho danh từ làm tân ngữ (vị ngữ) trong câu

– Danh từ có patchim dùng
– Danh từ không có patchim dùng

S + O + V

S = danh từ +이/가; 은/는
O=  danh từ + 을/를

1/ 유미 씨가 영화를 봅니다.

2/ 란 씨는 한국어를 공부합니다.

3/ 흐엉 씨는 책을 읽습니다.

– 소라 ㅆ는 일본어를 가르쳐요.
– 민 씨는 빵을 먹어요.
– 일곱 시에 아침을 식사해요.

4/ 가: 오늘 무엇을 먹어요?
나: 한국 음식을 먹어요.

5/ Hôm nay Jinsu gặp bạn bè- 오늘 진수 씨가 친구를 만나요.

6/ tôi học tiếng hàn lúc 9 h 45p  sáng-오전 9시 45분에 한국어를 공부해요

7/ em gái tôi 8 giờ tối xem tivi- 여동생은 저녁 8시에 텔레비전을 봐요.

8/ 8 giờ tối bạn tôi xem phim – 내 친구는 저녁 8시에 영화를 봐요

9/ Andy đọc sách lúc 4 giờ chiều- 앤대 씨는 오후 네시에 책을 읽어요.

10/ em trai tôi nhận visa lúc 2 giờ chiều- 제 남동생은 오후 두 시에 비자를 받아요.

 

문법:

S + n1 (nơi chốn) +에서 + N2+을/를 + v               (N1 khác với n2)
Ai đó làm gì đó tại đâu đó (nơi nào đó)

S: chủ ngữ

V: động từ

N: danh từ

 

1/ 저는 학원에서 한국어를 공부해요.

2/ 마이 씨는 도서관에서 책을 읽어요.

3/ 제 언니는 한국에서 일해요.

4/ 오늘 저는 공원에서 친구를 만나요.

5/ 란 씨는 시장에서 과일을 사요.

6/ 유미 씨는 오늘 집에서 쉬어요.

7/ 제 언니는 대학교에서 한국어를 가르칩니다.

8/ 지금 올라인 한국어를 배웁니다.

9/ 사람이 적습니다.

 

4:

 

* 시간:
– 일: ngày
– 어제: hôm qua
– 오늘: hôm nay
– 내일: ngày mai
– 주: tuần
– 지난 주: tuần trước
– 이번 주: tuần này
– 다음 주: tuần sau
– 달: tháng
– 지난 달: tháng trước
– 이번 달: tháng này
– 다음 달: tháng sau
– 년: năm
– 작년[장년]: năm ngoái
– 올해: năm nay
– 내년: năm sau
– 전: trước

 

* 대화:
– 신문:tờ báo
– 언제: khi nào
– 빨래를 하다: giặt đồ bằng tay
– 요리를 하다: nấu ăn
– 이사를 하다: chuyển nhà
– 인터넷을 하다: lướt web
– 청소를 하다: dọn vệ sinh
– 컴퓨터 게임을 하다: chơi game điện tử
– 학교를 졸업하다: tốt nghiệp
– 사다: mua
– 피곤하다: mệt mỏi
– 결혼하다: kết hôn
– 아파트:chung cư
– 음식: món ăn
– 파티: bữa tiệc
– 노래하다: ca hát
– 준비하다: chuẩn bị
– 초대하다: mời
* 듣고 말하기:
– 맛있다: ngon
– 그 다음에: sau đó
– 그래서: vì thế nên
– 기분이 좋다:tâm trạng tốt
– 많이: nhiều
– 새: mới
– …동안: trong suốt…….
– 약속 시간: giờ hẹn
– 약속 장소: nơi hẹn
– 기다리다: chờ đợi
– 다음에: sau
– 미안해요: xin lỗi
– 괜찮아요: ko sao đâu
– 잘못 들었어요: nghe nhầm rồi
– 정말이에요?: Thật hả?
– 아프다: đau bệnh

* THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN:

– Động từ/Tính từ + 았어요/었어요: Đã làm gì đó
– Động từ/Tính từ + 았습니다/었습니다.

1. Nếu động từ/tính từ kết thúc là nguyên âm ㅏ, ㅗ thì cộng với 았어요/았습니다.

– 가다 >> 가았어요 >> 갔어요.
– 오다 >> 왔어요
– 만나다 >> 만났어요
– 보다 >> 보았어요 >> 봤어요.
– 작다 >> 작았어요
– 맞다 >> 맞았어요

 

2. Nếu động từ/ tính từ kết thúc là 하다 chuyển thành 했어요.

– 공부하다 >> 공부했어요
– 운동하다 >> 운동했어요
– 일하다 >> 일했어요
– 숙제하다 >> 숙제했어요

 

3. Nếu động từ/Tính từ kết thúc là ㅓ,ㅜ,ㅣ,ㅡ, ㅐ, ㅔ……….+었어요

– 먹다 >> 먹었어요
– 마시다 >> 마시었어요 >> 마셨어요
– 보내다 >> 보냈어요
– 읽다 >> 읽었어요
– 쓰다 >> 썼어요
– 배우다 >> 배웠어요
– 가르치다 >> 가르치었어요 >> 가르쳤어요

 

1. Tuần trước tôi đã đi du lịch với gia đình.
지난 주에 가족과 같이 여행을 갔어요.

2. Hôm qua tôi tập thể dục ở công viên
어제 공원에서 운동을 했어요.

3. Tháng trước tôi đã học tiếng hàn ở trung tâm.
지난 달에 학원에서 한국어를 배웠어요.

4. Thứ 5 tuần trước tôi đã gặp bạn ở quán cà phê.
지난 주 목요일에 커피숍에서 친구를 만났어요.

6. Tối hôm qua Lan đi sinh nhật của bạn.
어제 저녁에 란 씨가 친구 생일 파티에 갔어요.

 

* 무슨: gì

무슨 + Danh từ …….

 

1/가: 무슨 영화를 좋아해요?
나: 한국 영화를 좋아해요.

2/ 가: 무슨 과일을 좋아해요?
나: 포도와 사과를 좋아해요.

문법:

CÂU PHỦ ĐỊNH:
+ 동사(động từ)/형용사(tính từ): Không (làm)……………

(Danh từ) + 안 하다

Lưu ý:
– 공부하다 >> 공부 안 하다
– 운동하다 >> 운동 안 하다
– 좋아하다 >> 안 좋아하다

  • 오늘 아침을 안 먹어요.
  • 저 가방이 안 좋아요.

 

1/ 저는 중국 영화를 안 좋아해요.

2/ Hôm nay tôi ko ăn sáng.
오늘 아침을 안 먹어요.

3/ Hôm qua có xem phim ở rạp chiếu phim ko?
어제 영화관에서 영화를 봤어요?

4/ Không có, ko có xem phim.
아니요, 영화를 안 봤어요.

5/ Thứ 7 tôi ko có học tiếng hàn.
토요일에 한국어를 공부 안 해요.

6/ Hôm qua có việc nên tôi không có gặp bạn
어제 일이 있어요. 그래서 친구를 안 만났어요.

 

 

5: 은행이 어디에 있어요?

*위치:

-위: ở trên
-아래 (밑): ở dưới

-앞: phía trước

-뒤: phía sau

-옆: bên cạnh

-안: bên trong

-밖: bên ngoài

-사이: ở giữa

-왼쪽:bên trái

-오른쪽:bên phải

-공원: công viên

-근처: gần

– 빌딩: tòa nhà

-열쇠: chìa khóa

-저기: ở đằng kia

-지갑:cái ví tiền

-편의점: cửa hàng tiện lợi

-산책하다: đi dạo

-혹시: có lẽ

-이쪽으로 가세요: hãy đi về hướng này

-대학교: trường đại học

-….후: sau….

– 휴게실: phòng nghỉ ngơi

-도착하다: đến nơi

-돈을 찾다: rút tiền

-일찍: sớm

거기: ở đó

-동료[동뇨]: đồng nghiệp

-사무실: văn phòng

-케이크: bánh kem

-말하다: nói

-주다: cho

-찾다: tìm kiếm

-기쁘다: vui mừng

-가지고 오다: mang theo

– 그런데: nhưng

-다시: làm lại

-돈을 보내다: gửi tiền

– 하지만: nhưng mà….

 

문법:

NGỮ PHÁP: ĐUÔI CÂU TRẦN THUẬT

(đuôi câu trang trọng, lịch sự) – thường sử dụng trong văn viết

Động từ/Tính từ + ㅂ니다/습니다.

 

-Động từ/tính từ có patchim dùng 습니다.

– Động từ/tính từ không có patchim dùng ㅂ니다.

*từ nào có patchim là ㄹ thì bỏ ㄹrồi thêm ㅂ니다.

-살다 >> 삽니다

-만들다>> 만듭니다

-팔다>>팝니다

가다>>갑니다                                     보다>> 봅니다

요리하다>> 요리합니다.                   일하다>> 일합니다

읽다>>읽습니다.                                운동하다>> 운동합니다.

Động từ/Tính từ + ㅂ니까?/습니까?.

 

CÂU NGHI VẤN:

1/가: 오늘 운동합니까?

나: 네, 운동합니다.

2/가: 방이 큽니까?

나: 아니요, 방이 작습니다.

사다 >>삽니까?

가: 지금 어디에 삽니까?

가: 지금 무엇을 삽니까?

문법:

S + N (nơi chốn,người, đồ vật) + vị trí+에 있어요/없어요.

 

보기:

1/ 컴퓨터가 책상 위에 있어요.

2/ 가방이 의자 밑에 있어요. (의자 밑에 가방이 있어요)

3/가: 집이 어디에 있어요?

우리 집이 공원 뒤에 있어요.

4/trường đại học cần thơ ở kế bên nhà sách- 껀터 대학교가 서점 옆에 있습니다.

5/ Lan ở bên cạnh sujin.- 란 씨는 수진 씨 옆에 있어요.

6/ 가: 핸드폰이 어디에 있어요?

나: 가방 안에 있어요.

 

 

 

 

문법:ĐUÔI CÂU KẾT THÚC

Động từ + (으)러 가다/오다: đi / đến để làm gì đó

 

– động từ có patchim dùng 으러 …..

– động từ không có patchim dùng 러
-động từ có patchim là ㄹ thì dùng 러 …

보기:

1/ 저는 책을 읽으러 도서관에 가요.

2/ 란 씨는 운동하러 공원에 갔어요.

3/ hôm qua tôi đi siêu thị để mua quần áo- 저는 어제 옷을 사러 마트에 갔어요.

5/ bạn tôi đến hq để đi du lịch- 내 친구는 여행하러 한국에 가요.

6/ Trưa hôm qua tôi đến nhà hàng để ăn cơm vs những đứa bạn.

어제 점심에 친구들하고 밥을 먹으러 식당에 왔어요.

제 6과:

*교통 수단: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

-고속버스: xe buýt cao tốc

-기차: xe lửa

-배: thuyền, ghe

-버스: xe buýt

-비행기: máy bay

-자동차: xe hơi

-자전거: xe đạp

-지하철: tàu điện ngầm

-호선: tuyến số …

 

-KTX: xe điện nhanh

– 걸어서: đi bộ

 

 

 

 

 

 

Động từ

  1. 타다: lên xe
  2. 갈아타다: đổi chuyến xe / quá cảnh
  3. 내리다: xuống
  4. 버스 정류장[버스 정뉴장]: trạm xe buýt
  5. 지하철 역:ga tàu điện ngầm
  6. 저기: ở đằng kia
  7. 쯤: khoảng
  8. 저기요: anh kia ơi
  9. 첫날 [천날]: ngày đầu tiên
  10. 걷다: đi bộ
  11. 다니다: đi đi lại lại
  12. 시작하다: bắt đầu
  13. 가깝다: gần
  14. 늦다: trễ
  15. 빠르다: nhanh
  16. 멀다: xa
  17. 복잡하다: phức tạp
  18. 도착하다: đến nơi
  19. 조금: 1 chút, 1 ít
  20. 사진을 찍다: chụp hình
  21. ….한테서: từ ai đó
  22. 꼭: nhất định
  23. 보여 주세요: cho tôi xem với

 

 

가: 시간이 얼마나 걸려요?

나: 30분이 결려요.

-집에서 학교까지 오토바이로 20분이 걸려요.

– Từ Busan đến Seoul đi bằng xe điện nhanh mất 3h30p.

부산에서 서울까지 KTX로 세시 반 걸려요.

 

가: đi đến Gyeongju như thế nào vậy?

  • 경주에 어떻게 가요?

나: Hãy đón xe buýt số 60 ở đằng kia

  • 저기 60번 버스를 타세요.

 

문번:

CÂU MỆNH LỆNH (yêu cầu người khác hãy làm gì đó)

ĐỘNG TỪ + (으)세요: HÃY LÀM GÌ ĐÓ

-Động từ có patchim dùng 으세요

-Động từ ko có patchim dùng 세요

– Động từ có patchim làㄹ thì bỏ ㄹ rồi thêm 세요.

 

예:

-따라 읽으세요: Hãy đọc theo tôi

-한국어를 많이 공부하세요: hãy học tiếng hàn nhiều

-큰 소리로 말하세요: hãy nói lớn

-여기 앉으세요:hãy ngồi xuống ở đây

– 손을 씻으세요> (손을 씻다):rửa tay

– 빨리 오세요:hãy đến nhanh

-오늘 3시까지 만드세요: Hãy làm xong đến 3 giờ hôm nay.

문법:

YÊU CẦU NGƯỜI KHÁC ĐỪNG LÀM GÌ ĐÓ

ĐỘNG TỪ + 마세요.

-도서관에서 떠들지 마세요.

– 담배를 피우다: hút thuốc.

Đừng hút thuốc ở bệnh viện

병원에서 담배를 피우지 마세요.

Đừng ăn đồ ăn ở rạp chiếu phim.

영화관에서 음식을 먹지 마세요.

Ngày mai ở công ty có cuộc họp, đừng đến trễ nhé.

내일 회사에서 회의가 있어요. 늦지 마세요.

문법:

MUỐN LÀM 1 VIỆC GÌ ĐÓ

ĐỘNG TỪ+ 고 싶다

 

(chủ ngữ là ngôi thứ 3 thì thường dùng ‘động từ+고 싶어하다’)

-내년에 한국에 가고 싶습니다.

-미나 씨는 한국 영화를 보고 싶습니다.

-방학에 제주도 여행을 가고 싶어요.

-Bạn tôi muốn mua đôi giày.

친구가 신발을 사고 싶어합니다.

-오빠는 피자를 먹고 싶어합니다.

가: 이번 주말에 뭐 하고 싶어요?

나: 집에서 쉬고 싶어요.

 

Danh từ(nơi chốn) +에서  가깝다/ 멀다: gần cái gì đó/ xa cái gì đó

-학교가 집에서 가깝습니다.

 

가: 여기에서 멀어요? Có xa ở đây ko?

나: 아니요, 멀지 않아요. Ko, ko có xa.

 

-우리 집이 한국어 학원에서 가깝습니다. 걸어서 5분이 걸려요.

Nhà tôi gần với trung tâm tiếng hàn, đi bộ mất 5 phút.

  1. 한국 요리를 배우고 싶어요.
  2. 한국에 여행을 가고 싶어요.
  3. 도서관에 친구하고 가고 싶어요.
  4. 한국 음악을 듣고 싶어요.
  5. 한국 요리사가 되고 싶어요. (되다: trở thành, trở nên)
  6. 저는 커피를 마시러 커피숍에 가고 싶어요.

 

 

Danh từ + (이)나+ danh từ…………:cái này hoặc cái kia

 

Ví dụ

  1. 학교에 버스나 지하철로 갑니다.
  2. 저는 공원이나 학교 운동장에서 운동을 해요.
  3. 란 씨는 커피숍이나 도서관에서 공부를 해요.
  4. 오늘이나 내일 우리는 만납니다.

제 1 과 (QUYỂN SOGANG 2)

어휘:

CẶP TỪ TRÁI NGHĨA

– 낮다/높다: thấp/cao

– 느리다 :chậm    ><    빠르다:nhanh.

– 틀리다: sai / 맞다: đúng

– 깨끗하다: sạch sẽ/ 더럽다: dơ bẩn

– 시작하다: bắt đầu/ 끝나다: kết thúc

– 받다: nhận/주다: cho

– 어렵다:khó/쉽다: dễ

– 가깝다/멀다: gần/xa

– 길다/ 짧다: dài/ngắn

– 덥다/춥다: nóng/lạnh (thời tiết)

– 많다/적다: nhiều/ít

문법 1 :

THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN

ĐUÔI CÂU KẾT THÚC

ĐỘNG TỪ + 을/ㄹ 거예요 (VĂN NÓI),

ĐỘNG TỪ + 을/ㄹ 겁니다. ( VĂN VIẾT)

>>SẼ LÀM GÌ ĐÓ

 

 

  • Động từ có patchim dùng 을 거예요/을 겁니다.

Động từ không có patchim dùng ㄹ 거예요/ㄹ 겁니다.

Động từ có patchim là ㄹ thì bỏ 다 rồi thêm 거예요/겁니다.

 

예:

  1. 책을 읽다:

내일 영어 책을 읽을 거예요.

  1. 가: 이번 주말에 뭐 할 거예요?

나: 일식을 먹으러 갈 거예요.

  1. Tháng sau tôi sẽ đi du lịch với gia đình
  • 다음 달에 가족과 같이 여행을 갈 겁니다.
  1. Chủ nhật tuần sau tôi sẽ gặp bạn ở trung tâm mua sắm.
  • 다음 주 일요일에 백화점에서 친구를 만날 거예요.
  • 살다

앞으로 한국에 살 거예요.

만들다

이번 주말에 김밥을 만들 거예요.

듣다 (nghe) – 유리 씨가 집에서 음악을 들을 거예요.

걷다- 내일 학교에 걸을 겁니다.

  1. Ngày mai tôi sẽ ăn trưa cùng với bạn

-내일 친구와 같이 점심을 먹을 거예요.

  1. Khi nào sẽ đi HQ?- 언제 한국에 갈 거예요?
  2. Ngày 10 tháng sau tôi sẽ đi

– 다음 달 10일에 갈 거예요.

  1. Sẽ làm gì ở hq?

– 한국에서 뭐 할 거예요?

  1. Sẽ đi ngắm cảnh với bạn ở đó

거기에서 친구와 같이 구겨할 거예요.

  1. Cuối tuần này tôi sẽ đi leo núi với em trai.

이번 주말에 남동생과 같이 등산을 갈 거예요.

  1. Năm sau tôi sẽ học tiếng hàn ở HQ.

내년에 한국에서 한국어를 공부할 거예요.

 

어휘:

  1. 경치: cảnh vật
  2. 날씨: thời tiết
  3. 낚시하다: câu cá
  4. 깨끗하다: sạch sẽ
  5. 아름답다: đẹp
  6. 출장을 가다: đi công tác
  7. 다른 약속이 있다: có cuộc hẹn khác
  8. 알겠어요: tôi hiểu rồi
  9. 정말 미안해요: thật sự xin lỗi
  10. 아니에요: ko có gì đâu
  11. 가족: gia đình
  12. 생활: sinh hoạt
  13. 하숙집: nhà trọ
  14. 학기: học kỳ
  15. 돌아가다: quay về
  16. 연습하다: luyện tập
  17. 이사하다: chuyển nhà
  18. 불편하다: bất tiện
  19. 친절하다: thân thiện, tốt bụng
  20. 왜냐하면: bởi vì
  21. 그때 만나요: lúc đó gặp nha
  22. 보고 싶어요: nhớ
  23. 잘 지내요: tôi khỏe
  24. 유럽: châu âu
  25. 나중에: sau này
  26. 또: hơn nữa, ngoài ra
  27. 배를 타다: đi thuyền/ đi tàu
  28. 혼자: 1 mình
  29. 여행 잘 다녀오세요: đi du lịch vui vẻ nhé.

 

문법 2

Đuôi câu kết thúc

Động từ + 을/ ㄹ 수 있다/없다 : có thể / không thể làm cái gì đó

-Động từ có patchim dùng 을 수 있다/없다

– Động từ ko có patchim dùng ㄹ 수 있다/없다

– Động từ có patchim là ㄹ thì bỏ 다 rồi thêm 수 있다/없다.

예:

가: 오늘 6시에 만날 수 있어요?

나: 미안해요. 친구하고 약속이 있어요.

 

한국 신문을 읽을 수 없습니다.

피아노를 치다: chơi đàn piano

저는 피아노를 칠 수 없어요.

Kim chi cay nên tôi không thể ăn kim chi

-김치가 매워요. 그래서 먹을 수 없어요.

– 저는 한국말을 할 수 있어요. Tôi có thể nói tiếng hàn

가: 휴대전화로 사진을 보낼 수 있어요?

나: 네, 오늘 오후에 보낼 거예요.

 

제2과

*ĐỊNH NGỮ: là cái bổ nghĩa cho danh từ đi kèm. Định ngữ có thể là 1 từ, 1 cụm từ hoặc 1 mệnh đề.

-TÍNH TỪ LÀM ĐỊNH NGỮ

TÍNH TỪ ( có patchim) + 은 + Danh từ ………………..

TÍNH TỪ (ko có patchim) + ㄴ + Danh từ……………..

>> Danh từ mà………

예:

  1. 좋다: tốt

>> 좋은 친구

미나 씨는 좋은 친구예요.

  1. 짧다: ngắn

>> 짧은 치마

저는 짧은 치마를 안 좋아합니다. Tôi không thích cái váy ngắn.

  1. 높다: cao

>> 높은 구두

저는 높은 구두를 좋아합니다.

이 신발이 너무 작아서 더 큰 신발이 있어요?

 

  1. 작다: nhỏ

>> 작은 집/가방

지난 주에 작은 가방을 백화점에서 샀어요.

  1. 크다: to, lớn

>> 큰 모자, 큰 책상

  1. 예쁘다: đẹp

어제 저는 서점에서 예쁜 여자를 만났어요.

  1. 나쁘다: xấu

그 사람은 나쁜 사람이에요.

 

가: 미나 씨, 큰 가방을 살 거예요?

나: 아니요, 작은 가방을 살 거예요.

*Đối với những tính từ có patchim là ㄹ thì bỏ ㄹ rồi thêm ㄴ:

– 길다: dài >>긴 치마

 

  1. Tôi muốn mua cái laptop nhỏ.(노트북:laptop)

– 저는 작은 노트북을 사고 싶어요.

  1. Mina muốn sống ở nhà trọ rộng rãi (넓다:rộng rãi)

– 미나 씨는 넓은 하숙집에서 살고 싶어요.

  1. Bà chủ ơi, có phòng nào yên tĩnh không? (조용하다:yên tĩnh)

– 아줌마, 조용한 방이 있어요?

 

*ĐỘNG TỪ LÀM ĐỊNH NGỮ:

Động từ, 있다/없다 + 는+ Danh từ …………….

예:

  1. 사랑하다: yêu

가: 제일 사랑하는 사람은 누구예요?

  1. 가르치다: dạy

한국어를 가르치는 선생님은 Trang 선생님이에요.

  1. 읽다: đọc

방에서 책을 읽는 사람은 제 오빠예요.

  1. 재미있다: thú vị

그건 재미있는 책이에요.

  1. 맛있다: ngon

저 식당에서 맛있는 음식이 무슨 음식이에요?

 

*Đối với những từ có patchim là âm ㅂ thì chuyển thành

우 + ㄴ >> 운 + Danh từ

예:

  1. 제주도에서 아름다운 경치가 많습니다.
  2. 저는 매운 음식을 먹을 수 없습니다.
  3. 지난 주에 어려운 숙제가 많았어요.
 문법:

CÂU PHỦ ĐỊNH

Động từ/Tính từ + 지 않다: Không………..

(Phủ định của sự vật, sự việc, hiện tượng)

 

 

 

 

예:

  1. 가: 이 가방은 좋아요?

나: 아니요, 좋지 않아요.

  1. 오늘은 비가 오지 않습니다.
  2. 미나 씨의 치마가 길지 않아요.
  3. Hôm qua là chủ nhật, tôi không có đi đến trường.

어제 일요일이었어요. 학교에 가지 않았어요.

  1. Hôm nay tâm trạng tôi không tốt

오늘 기분이 좋지 않아요.

  1. Hôm qua ở công ty không có họp nên tôi về nhà sớm.

어제 회사에 회의를 하지 않았어요. 그래서 집에 일찍 갔어요.

  1. Cuối tuần Lan không học tiếng hàn.

란 씨는 주말에 한국어를 공부하지 않아요.

  1. Dạo này tôi không bận lắm.

요즘 바쁘지 않아요.

 

문법:

Yêu cầu/nhờ cậy người khác làm giúp mình 1 việc gì đó.

문법:

Động từ + 아/어 주다 : Làm ơn hãy làm giúp tôi việc gì đó.

 

 

 

Nếu động từ kết thúc bằng nguyên âm 아 hoặc 오 thì 주다.

닫다+아 주다 => 닫아 주다

사다+아 주다 => 사 주다

Nếu động từ kết thúc là 하다 thì 하다 chuyển thành  주다.

청소하다 => 청소해 주다 (dọn dẹp giúp tôi)

숙제하다 => 숙제해 주다 (làm bài tập giúp tôi)

Nếu động từ kết thúc không phải nguyên âm 아 hoặc 오 +  주다.

쓰다 + 어 주다 => 써 주다 (viết giúp tôi)

씻다+어 주다 => 씻어 주다 (rửa giúp tôi)

-Tôi ko có cục gôm, có thể cho tôi mượn dc ko? 빌리다

– 지우개가 없어요. 빌려 주시겠어요?

-vì không có thời gian nên làm ơn gửi mail cho tôi ngay bây giờ dc ko?

– 시간이 없어서 지금 이메일을 보내 줄 수 있어요?

– Tay của tôi hơi bị đau nên viết cái đó giúp tôi nhé.

제 손이 조금 아파서 그게 써 주세요.

– Tôi ko biết tiếng Nhật, bạn có thể dịch giúp tôi dc ko?

저는 일본어를 몰라서 번역해 줄 수 있어요?

– Ngữ pháp này tôi ko hiểu, chỉ cho mình dc ko?

이 문법을 이해가 안 돼서 가르쳐 주실래요?

 

 

예:

  1. 저는 한국어를 몰라요. 가르쳐 주세요.
  2. 밖에 날씨가 춥습니다. 창문을 닫아 주세요.
  3. 한국에 이메일을 보내고 싶습니다. 써 주세요.
  4. Tôi ko có cục gôm, có thể cho tôi mượn dc ko?

지우개가 없어요. 빌려 줄 수 있어요?

  1. 설명하다: giải thích. Giải thích nghĩa từ này giúp tôi.

이 단어를 설명해 주세요.

  1. Đọc dùm tôi đoạn văn này

이 문장을 읽어 주세요.

  1. 보이다: cho xem. 다른 것을 보여 주세요: Làm ơn cho tôi xem cái khác

 

TỪ VỰNG BÀI 2 QUYỂN 2 SOGANG

*과일: trái cây

  1. 딸기: dâu tây
  2. 배: trái lê
  3. 사과: táo
  4. 포도: nho
  5. 복숭아: trái đào
  6. 참외: dưa lê vàng
  7. 파인애플: trái khóm
  8. 두리안: sầu riêng
  9. 망고: xoài
  10. 감: trái hồng

*옷/소품: quần áo/ đồ vật nhỏ

  1. 안경: mắt kính
  2. 운동화: giày thể thao
  3. 지갑: cái ví
  4. 치마: cái váy
  5. 티셔츠: áo thun
  6. 다른 색은 없어요? Không có màu khác hả?
  7. 다음에 다시 올게요: lần sau tôi ghé lại
  8. 바지 좀 보여 주세요: làm ơn cho tôi xem cái quần 1 chút
  9. 얼마예요?: bao nhiêu tiền vậy?
  10. 여기요: anh gì ơi
  11. 이거 주세요: lấy cho tôi cái này
  12. 카드로요: tính bằng thẻ
  13. 맞다: vừa vặn
  14. 신다: mang (giày dép)
  15. 쓰다: đội
  16. 입다: mặc
  17. 가볍다: nhẹ
  18. 무겁다: nặng
  19. 냄새: mùi
  20. 머리: cái đầu/ tóc
  21. 비빔밥: cơm trộn
  22. 이쪽: hướng này
  23. 물어보다: hỏi
  24. 같다: giống nhau

35.유명하다: nổi tiếng

  1. 계속: tiếp tục
  2. 모두: tất cả
  3. 혹시: có lẽ
  4. 뭐 드시겠어요? Anh/chị dùng gì ạ?
  5. 몇 분이에요? Có mấy người?
  6. 한 명이에요.có 1 người
  7. 색: màu sắc
  8. 카드: thẻ
  9. 현금: tiền mặt
  10. 너무: quá
  11. 긴 바지: quần dài
  12. 짧은 바지: quần ngắn
  13. 마음에 들다: vừa ý/hài lòng
  14. 죄송합니다: xin lỗi (người lớn)

 

문법:

*Thử làm 1 việc gì đó:

문법:

Động từ + 어/어 보다 : làm thử việc gì đó

 

 

 

 

Nếu động từ kết thúc bằng nguyên âm 아 hoặc 오 thì  보다.

보다 >> 봐 보다

오다>> 와 보다

만나다 >> 만나 보다

Nếu động từ kết thúc là 하다 thì 하다 chuyển thành  보다.

공부하다 >> 공부해 보다

등산하다 >> 등산해 보다

Nếu động từ kết thúc không phải nguyên âm 아 hoặc 오 +  주다.

마시다 >> 마셔 보다

쓰다 >> 써 보다

입다 >> 입어 보다

 

+ TRƯỜNG HỢP KHÁC

  • 듣다 >> 들어 보다
  • 걷다 >> 걸어 보다

 

예:

  1. 이거 맛있는 사과예요.

한번 먹어 보세요.

  1. 가: 이 신발을 신어 볼 수 있어요?
  2. Kim chi này ngon, hãy ăn thử đi

이 김치가 맛있어요. 먹어 보세요.

  1. Hôm nay ở công viên có biểu diễn, đi xem thử đi. (공연: biểu diễn)

오늘 공원에서 공연이 있어요. 한번 가 보세요.

  1. Lan đã uống thử rượu gạo chưa? Vâng, tôi đã uống thử rượu gạo rồi. (마걸리:rượu gạo) – 가: 란 씨는 마걸리를 마셔 봤어요? 네, 마셔 봤어요.
  2. Bạn đã ăn thử món Hàn Quốc chưa? Chưa, Tôi chưa ăn thử lần nào.

가: 한국 음식을 먹어 봤어요? 아니요, 아직 안 먹어 봤어요.

 

BÀI 3 : 요즘 어떻게 지내세요?

 

ĐUÔI CÂU KÍNH NGỮ

(khi nhắc đến ngôi thứ 2 lớn hơn mình, hoặc ngôi thứ 3 lớn hơn mình

KHÔNG DÙNG CHO NGÔI THỨ NHẤT (bản thân mình) )

 

문법: Ngữ pháp

Động từ/Tính từ + ()시다. >>…..()십니다.

문법:

Động từ / Tính từ + (으)세요/(으)셨어요 : ……làm gì ạ/ (đã) làm gì chưa ạ?

 

 

 

 

*Động từ có patchim dùng 으세요/으셨어요.

Động từ không có patchim dùng 세요/셨어요.

Động từ nào có patchim làㄹ thì bỏ ㄹ rồi thêm 세요/셨어요.

살다 >> 사시다

열다>> 여시다

만들다 >> 만드시다

알다 >> 아시다 – 짱 선생님을 아세요?

*Lưu ý:

-Động từ/Tính từ có patchim + 으시다

-Động từ/Tính từ không có patchim + 시다

– (으) 시 + 아/어요 >> (으)세요.

– (으) 시 + 었어요 >> (으) 셨어요.

– (으)시+ ㅂ니다 >> (으)십니다.

 

-읽다 >>읽으시다 >> 읽으세요. – 아버지는 방에서 신문을 읽으세요.

-보다 >>보시다>> 보세요. 할머니는 거실에서 텔레비전을 보십니다.

가: 선생님, 지금 뭐 하세요?

나: 잡채를 만들어요.

가: 보통 몇 시에 운동하세요? 나: 보통 여섯 시에 운동해요.

가: 지금 무슨 일을 하세요? 나: 회사에서 컴퓨터를 해요.

-미나 씨 어머니는 어제 김치찌개를 요리하셨어요.

덥다: >>더우세요?

LOẠI TỪDẠNG THÔNG THƯỜNGDẠNG KÍNH NGỮ
Động từ/ Tính từ có patchim읽다읽으십니다/읽으세요
많다많으십니다/많으세요.
*듣다들으십니다/ 들으세요.
*만들다만드십니다/ 만드세요.
Động từ/Tính từ không có patchim오다오십니다/오세요.
일하다일하십니다/일하세요.
공부하다공부하십니다/ 공부하세요.
Những từ có patchim là âm ㅂ아름답다아릅다우십니다/아름다우세요
귀엽다귀여우십니다/ 귀여우세요.
밉다미우십니다/ 미우세요.

 

*Khi những từ này chia Kính ngữ thì không chia theo 으시다:

  1. 있다/없다 >> 계시다/안 계시다. : có/ không có
  2. 먹다/마시다 >> 드시다: ăn/ uống >> dùng
  3. 자다 >> 주무시다: ngủ
  4. 말하다 >> 말씀하시다: nói
  5. 주다 >> 드리다: cho>> dâng, tặng
  6. 죽다 >> 돌아가시다: chết/ trở về với cát bụi

나무에 물을 주다

 

예:

-할아버지는 3년 전에 돌아가셨습니다. 할머니는 부모님과 같이 고향에 계십니다.

  1. Tuần trước mẹ tôi đã làm món HQ.- 지난 주에 제 어머니는 한국 음식을 만드셨어요.
  2. Vào cuối tuần ba tôi tưới nước cho cây và hoa (물을 주다) – 주말에 아버지는 꽃과 나무에 물을 주십니다.
  3. Ba của Sujin thường chơi bóng đá vào cuối tuần. – 수진 씨 아버지는 주말에 축구를 하십니다.
  4. Dạo này mắt của bà tôi không được khỏe. – 요즘 할머니의 눈이 안 좋으세요.
  5. 우리 부모님께서 지금 미국에 사십니다. (살다: sống)

*단어:TỪ VỰNG

-언제 한국에 왔다: đã đến HQ khi nào?

– 한국 친구가 많다: có nhiếu bạn HQ

-보통 주말에 뭐 하다: bình thường cuối tuần bạn làm gì?

-무슨 음식을 좋아하다: thích món ăn gì?

-어떤 운동을 좋아하다: thích thể thao gì?

-한국 생활이 재미있다: cuộc sống ở HQ thú vị

-어떤 일을 하고 싶다: muốn làm công việc gì?

-극장에 자주 가다: đi đến rạp chiếu phim thường xuyên

-어디에 살다: sống ở đâu?

-음악을 많이 듣다: nghe nhạc nhiều

저희 가족은 주말에 집에서 함께 시간을 보내요. 저희 어머니는 음식을 아주 맛있게 (만들다>>만드세요/만드십니다). 지난 주말에는 불고기를 (해 주다)>> 해 주셨어요.  저희 아버지는 주말에 꽃과 나무에 물을 (주다)>> 주세요. 그리고 저와 같이 축구를 (하다)>> 하세요.  아주 재미있어요. 저희 할머니는 연세가 (많다)>> 많으세요.  그래서 눈이 안 (좋다)>> 좋으세요.  그렇지만 재미있는 이야기를 많이 알고 계세요. 할아버지는 언제나 (건강하다)>> 건강하세요. 매일 할아버지가 공원에서 (운동하다)>> 운동하세요. 주말마다 우리 가족들이 모여서 음식을 같이 만들어요. 아주 재미있어요.

제 4과:

문법 1 :

Đuôi câu kết thúc:

문법:

Động từ + 을/ㄹ 줄 알다/모르다: Biết (cách) làm gì đó/ Ko biết (cách) làm gì đó.

(biết/không biết phương pháp làm gì đó; không có khả năng làm gì đó)

 

 

 

-Động từ có patchim dùng 을 줄 알다/모르다

-Động từ không có patchim dùng ㄹ 줄 알다/모르다

– Động từ có patchim là ㄹ thì bỏ 다 rồi thêm 줄 알다/모르다.

예:

1/ 가: 운전할 줄 알아요?

나: 네, 운전할 줄 알아요.

2/ 저는 한국에 처음 올 때 한국말을 할 줄 몰라요.

3/ bạn có biết làm kimpap ko?- 김밥을 만들 줄 알아요?

4/ Mina có biết làm món hàn quốc ko?- 미나 씨, 한국 음식을 만들 줄 알아요?

Tôi đã đến hàn quốc 1 năm trước nên tôi biết làm món hàn quốc. – 저는 1년 전에 한국에 갔어요. 그래서 한국 음식을 할 줄 알아요.

5/ 가: 수영을 할 줄 알아요?

나: 아니요, 할 줄 몰라요.

*운동하기:

야구Bóng chày
축구Bóng đá
농구Bóng rổ
수영Bơi lội
태권도taekwondo
테니스Tennic(quần vợt)
골프Golf (đánh gôn)
탁구Bóng bàn
배드민턴Cầu lông
복싱Đấm bốc
양궁Bắn cung
당구Bi da
체스Cờ vua

*치다:  đánh (sử dụng cho những môn thể thao chơi bằng tay)

-테니스를 치다: đánh tennic

-탁구를 치다: đánh bóng bàn

-피아노를 치다: đánh piano

-기타를 치다: chơi ghi ta

*타다: chơi (thể thao) (sử dụng cho những môn thể thao chơi bằng chân)

-스키를 타다: trượt tuyết

-스케이트를 타다: trượt băng

-자전거를 타다: chạy xe đạp

 

 

문법 2:

Đuôi câu kết thúc:

문법:

Động từ / Tính từ + 아/어야 하다/되다: Phải làm cái gì đó.

 

 

-Với động từ, tính từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏ hoặc ㅗ sử dụng 아야 하다/ 되다.

-Với động từ, tính từ kết thúc bằng 하다 sử dụng 해야 하다/ 되다

-Với động từ, tính từ kết thúc bằng nguyên âm ㅓ ㅜ,ㅡ,ㅣ sử dụng 어야 하다/ 되다.

예:

1/ 저는 한국어 통역원이 되고 싶습니다. 그래서 지금부터 한국말을 열심히 공부해야 합니다.

2/ 내일 회사에 일찍 가야 돼요.

3/ dạo này tôi không dc khỏe, nên từ ngày mai tôi phải tập thể dục.- 요즘 건강이 안 좋아요. 그래서 내일부터 운동해야 돼요.

4/ 비타민C가 많은 음식을 먹어야 돼요.

5/ Hôm qua bị đau bụng nhiều nên hôm nay phải đi bệnh viện.-어제 배가 맣이 아팠어요. 그래서 오늘은 병원에 가야 해요.

6/ Tôi muốn trở thành học sinh tốt, phải làm thế nào?-저는 좋은 학생이 되고 싶어요. 어떻게 해야 해요?

7/ Phải nghe tiếng hàn mỗi ngày. – 매일 한국어를 들어야 합니다. (듣다: nghe)

8/ 크리스마스에 아이들에게 많은 선물을 준비해야 돼요. – Phải chuẩn bị nhiều quà cho những đứa trẻ vào dịp Giáng Sinh.

9/ Trong giờ học, chúng ta phải nói bằng tiếng hàn. – 수업 시간에 우리는 한국말로 말해야 합니다.

10/ 가: 한국에 여행을 가고 싶어요. 무엇을 해야 해요?

나: 여권을 만들어야 해요.

*어휘: TỪ VỰNG

tai아프다Đau, bệnh간식Món ăn nhẹ
Mắt감기에 걸리다Bị cảm거실Phòng khách
다리Chân건강이 안 좋다Sức khỏe ko tốt건강Sức khỏe
머리Đầu약을 먹다Uống thuốc데이트Hẹn hò
Cổ열이 나다Bị sốtphòng
무릎Đầu gối빨리 나으세요Hãy nhanh khỏi bệnh부엌Nhà bếp
Bàn chân어디 아프세요?Đau ở đâu vậy?산책하다Đi dạo
어깨Vai얼굴이 안 좋으세요Sắc mặt ko tốt다리미질을 하다ủi đồ
Răng푹 쉬세요Hãy nghỉ ngơi모두Tất cả
Miệng음식Món ăn이메일을 쓰다Viết mail
mũiCông việc친한 친구Bạn thân
내과Khoa nội회의Cuộc họp날씨다 좋다Thời tiết tốt
도통약Thuốc đau đầuNhất định바람이 불다Gió thổi
Thuốc보통Bình thường비가 오다Trời mưa
치과Nha khoa아직Vẫn chưa걱정하다Lo lắng
낫다Khỏi bệnh그러세요?Thế hả?복습하다Ôn tập
괜찮다Ko sao đâu잘 부탁드립니다Hãy giúp đỡ cho tôi
따뜻한 물Nước ấm코미디 영화Phim hài전공Chuyên ngành
시험을 보다Đi thi액션 영화Phim hành động방학Kỳ nghỉ hè
내일 학교에 꼭 오세요Ngày mai nhất định hãy đến trường nhe공포 영화Phim kinh dị프로그램Chương trình
들어오세요Mời vào일이 너무 많다Quá nhiều việc물론Đương nhiên
어떻게 해요?Làm thế nào đây?숙제가 너무 많다Quá nhiều bài tập방학 때마다Mỗi kỳ nghỉ hè
클래식Nhạc cổ điển배가 아프다Đau bụng테니스장Sân tennic
가요Nhạc dân ca외국에서 친구가 오다Có bạn đến từ nước ngoài퇴근Tan giờ làm
재즈jass서울을 안내하다Hướng dẫn tham quan Seoul친절하다Thân thiện, tốt bụng
팝송Nhạc pop자기소개서Giấy giới thiệu bản thân출구Cửa ra vào
라틴 댄스Nhảy Latinh아르바이트Làm thêm그럼요Vậy đi
재즈 댄스Nhảy jass무역Mậu dịch, buôn bán내일 만나요Ngày mai gặp
힙합 댄스Nhảy hiphop여러 가지Nhiều loại외국Nước ngoài
학원Trung tâm노래하다Ca hát

 

문법 3:

TỪ LIÊN KẾT CÂU:

문법:

Động từ / Tính từ + 거나 + Động từ/Tính từ: ‘hoặc’ là….; hay là…… (làm cái này hoặc làm cái kia)

 

 

 

1/ 오후에 축구를 하거나 농구를 합니다.

2/ 가: 보통 저녁에 무엇을 해요?

나: 보통 저녁에 친구를 만나거나 도서관에 갈 거예요.

3/ 집에서 학교까지 버스를 타거나 걸어요.

4/ 제 친구는 맵거나 짠 음식을 먹을 수 없어요.

BÀI 5

문법 1:

ĐUÔI CÂU KẾT THÚC

(dùng để hỏi ý kiến, quan điểm của ai đó có muốn làm việc gì đó hay ko?)

문법:

Động từ + ㄹ/을까요? ….nhe/nha? : cùng làm (gì) đó nhe?

 

 

*Với động từ có patchim dùng 을까요?

Với động từ không có patchim dùng ㄹ까요

Với động từ có patchim làㄹ thì bỏ 다 rồi thêm 까요.

예:

1/ 이번 주말에 우리는 영화를 같이 볼까요?

2/ 오늘 저녁에 뭘 먹을까요?

3/ kỳ nghỉ hè này chúng ta đi du lịch jeje đc ko?-이번 방학에 우리가 제주에 여행을 갈까요?

4/ Ngoài trời đang lạnh, tôi đóng cửa sổ lại nhe. – 밖에 날씨가 추워요. 제가 창문을 닫을까요?

5/ 내일 한국어 시험이 있습니다. 오늘 오후에 도서관에서 공부를 할까요?

문법2:

문법:

Danh từ + 하고………………: ……và……; với……(làm gì đó với ai)

 

 

  • 과 và 와 : và ; với

-과 gắn sau danh từ có patchim

-와 gắn sau danh từ không có patchim

책상과 의자가 있어요.

의자와책상이 있어요.

오늘은 저는 친구와 같이 영화를 봅니다.

예:

1/ 가: 지금 누구하고 운동을 해요?

2/ 미나 씨하고 소라 씨는 오후에 도서관에서 한국어를 배워요.

3/ bạn muốn sống cùng với ai?-누구하고 살고 싶습니까?

4/ Hôm qua bạn đã ăn trưa với ai vậy?- 어제 누구하고 점심을 먹었어요?

문법 3: CÂU GHÉP

TỪ LIÊN KẾT CÂU:

문법:

Động từ/Tính từ + 고+ động từ/Tính từ: ……VÀ……; RỒI SAU ĐÓ……..

 

 

  • Động từ/ Tính từ + 고
  • Danh dừ có patchim +이고 …: hay là…..; hoặc….
  • Danh từ không có patchim + 고

1/가: 수업 후에 뭐 하고 싶어요?

나: 집에 가고 영화를 볼 거예요.

2/ 어제 뭐 했어요?- 어제 수영하고 친구와 같이 쇼핑했어요.

3/ 졸업 후에 뭐 하고 싶어요?- 베트남에서 일을 구하고 외국에 가고 싶어요.

4/ Năm ngoái tôi tốt nghiệp xong rồi tôi đi HQ để du học. – 작년에 졸업하고 한국에 유학하러 갔어요.

5/ Tối hôm qua tôi ăn tối rồi làm bài tập. – 어제 저녁에 밥을 먹고 숙제를 했어요.

6/ 겨울에 눈이 오고 춥습니다.

7/ 저 가방이 좋고 값도 쌉니다.

8/ 빵이고 밥이고 다 먹을 수 있어요. – bánh mì hay là cơm tôi cũng có thể ăn được.

9/ 아버지는 선생님이고 어머니는 의사예요.

BÀI 6:

문법 1:

문법:

못 + ĐỘNG TỪ.: Không thể làm gì đó. (Chủ thể có ý chí nhưng không có năng lực để làm, hoặc có 1 lý do nào đó mà làm cho chủ thể ko thể thực hiện được)

 

 

 

예:

1/ 어제 커피를 많이 마셨어요. 그래서 잠을 못 잤어요.

2/ 가: 일요일에 등산을 같이 할까요?- 미안해요. 시간이 없어요.그래서 못 가요.

*단어:

  1. 스키를 타다: trượt tuyết
  2. 콘서트에 가다: đi đến buổi hòa nhạc
  3. 동생을 도와주다: giúp đỡ em (trai/gái)
  4. 시험을 준비하다: chuẩn bị kỳ thi
  5. 생일 파티: tiệc sinh nhật

문법 2:

TỪ LIÊN KẾT CÂU:

문법:

Động từ/Tính từ + 아/어서…………….: Vì………….nên…………

 

 

  • Động từ/ Tính từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏ hoặc ㅗ dùng 아서……
  • Động từ/Tính từ kết thúc bằng 하다 chuyển thành 해서….
  • Động từ/Tính từ kết thúc bằng ㅓ,ㅜ,ㅡ,ㅣ thì cộng với ㅓ서……

예:

1/ 배가 아프다 – 어제 배가 아파서 학교에 못 갔어요.

2/ Tôi muốn làm việc ở công ty Hàn quốc nên tôi đã học tiếng hàn ở trung tâm.

한국 회사에서 일하고 싶어서 학원에서 한국어를 공부했어요.

3/ Vì Lan bị cảm nên không có đi đến công ty

란 씨는 감기에 걸려서 회사에 못 갔어요.

4/ em gái tôi thích phim HQ nên xem phim mỗi ngày.

여동생은 한국 영화를 좋아해서 매일 봐요.

5/ Vì buổi sáng tôi ăn nhiều quá nên bây giờ không thể ăn nổi.

아침에 많이 먹어서 지금은 못 먹어요.

6/ Vì túi xách kia đắt tiền quá nên tôi không có mua. – 저 가방이 너무 비싸서 안 샀어요.

7/ Vì Sujin rất thân thiện nên có nhiều người thích.- 수진 씨는 아주 친절해서 많은 사람이 수 진 씨를 좋아해요.

빠르다 >> 빨라서

모르다>> 몰라서

나쁘다>> 나빠서

바쁘다>> 바빠서

듣다>> 들어서

예쁘다>> 예뻐서

문법 3:

ĐUÔI CÂU KẾT THÚC:

문법:

Động từ + (으) 려고 하다: Dự định làm cái gì đó.

 

 

  • Động từ có patchim dùng 으려고 하다
  • Động từ không có patchim dùng 려고 하다
  • Động từ có patchim là ㄹ thì dùng 려고 하다

예:

1/ 다음 주에 부산으로 여행을 가려고 합니다.

2/ 동생에게 생일 선물을 보내려고 해요.

3/ 가: 올해 어떤 계획이 있어요?- 매일 운동을 하려고 해요.

4/ Cuối tuần này bạn sẽ làm gì vậy? Tôi định làm món cơm trộn và kimpap.

가: 이번 주말에 뭐 할 거예요? 김밥과 비빔밥을 만들려고 합니다.

5/ kỳ nghỉ này bạn muốn làm gì? Tôi dự định sẽ đọc nhiều sách ở nhà.

이번 방학에 뭐 하고 싶어요? 집에서 책을 많이 읽으려고 해요.

6/ Năm sau bạn có định học tiếng hàn ko?- 내년에 한국어를 배우려고 해요?

문법:

Đuôi câu kết thúc: Thì hiện tại tiếp diễn

문법:

Động từ + 고 있다: Đang làm việc gì đó.

 

 

예:

1/가: 지금 어디에 살고 있어요?

나: 지금 껀터에 살고 있어요.

2/ 나는 한국어를 배우고 있습니다.

3/ 동생은 과일을 먹고 있어요.

문법 : Ngữ pháp (đặt ở đầu câu)

시간이 있을 때마다………….: mỗi khi có thời gian………

문법:

Động từ /Tính từ + 을/ㄹ 때마다………………….:Mỗi lúc/Khi/ Bất cứ lúc nào mà…………

(mỗi khi làm gì đó (mỗi khi như thế nào đó)

 

 

예:

1/ 기분이 안 좋을 때마다 친구와 같이 술 한잔해요.

2/ anh ấy luôn giúp đỡ tôi mỗi khi tôi làm bài tập.-숙제를 할 때마다 그는 저를 도와줘요.

3/ mỗi khi nhớ nhà bạn làm gì?- 집이 그리울 때마다  무엇을 합니까?

문법:

Động từ /Tính từ + 을/ㄹ 때:………………….:Khi làm gì đó………..

 

 

1/ 회사에 갈 때 보통 버스를 탑니다.

2/ 날씨가 더울 때 한국 사람들이 삼계탕을 먹습니다.

3/ 돈이 있을 때 쇼핑을 해요.

문법: Ngữ pháp LIÊN KẾT CÂU

문법:

Động từ + 아어서……………..: Rồi sau đó/ tiếp theo đó làm gì

(Nói về trình tự thời gian,diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp nhau)

 

 

1/어제 시장에 가서 옷을 샀어요.

2/ 수업이 끝나서 집에 갔습니다.

3/ 한국어를 공부해서 한국 회사에서 일을 하고 싶어요.

4/ Tuần trước tôi gặp bạn rồi đi xem phim cùng với nhau. – 지난 주에 친구를 만나서 영화를 같이 보러 갔습니다.

 

*단어:

1.싫어하다: ko thích

  1. 생각나다: suy nghĩ
  2. 간단하다: đơn giản
  3. 달다: ngọt
  4. 식혜: nước gạo lên men (nước uống truyền thống)
  5. 학생회관: hội quán sinh viên
  6. 옛날 [옌날]: ngày xưa
  7. 가짜: giả
  8. 오래 쓰다: sử dụng lâu
  9. 국물: nước canh
  10. 부드럽다: mềm mại
  11. 유행하다: Thịnh hành, thời trang
  12. 가볍다: nhẹ
  13. 동물: động vật
  14. 축제: lễ hội
  15. 스플다: buồn
  16. 방법: cách thức
  17. 찢다:rách
  18. 참가하다: tham gia
  19. 신청하다:đăng ký, yêu cầu
  20. 환경보호: bảo vệ môi trường
  21. 날씨 정보: thông tin thời tiết
  22. 무료: miễn phí
  23. 홈페이지: trang web
  24. 궁금하다: tò mò, thắc mắc
  25. 상담하다: tư vấn
  26. 이렇다: như thế này
  27. 바꾸다: thay đổi
  28. 소금: muối
  29. 지폐:tiền giấy
  30. 음료수: nước giải khát
  31. 전통: truyền thống
  32. 잔치: bữa tiệc
  33. 선수: cầu thủ
  34. 모임: cuộc họp
  35. 소화: tiêu hóa
  36. 가깝다: gần
  37. 회의자료: tư liệu cuộc họp
  38. 바로: ngay, liền
  39. 부탁하다: nhờ vả
  40. 다른 사람: người khác
  41. 색깔: màu sắc

43.파랗다: màu xanh dương

  1. 노랗다: màu vàng
  2. 까맣다: màu đen
  3. 시장보다: đi chợ
  4. 넣다: bỏ vào
  5. 끓이다: nấu, đun sôi
  6. 동전: tiền xu
  7. 사용하다: sử dụng
  8. 더럽다: dơ bẩn
  9. 체육관: nhà thi đấu
  10. 회장: hội trường

문법:

LIÊN TỪ NỐI CÂU:

문법:

Động từ /Tính từ + (으)면……………..: Nếu……….thì………..

 

Danh từ + (이)라면………..: Nếu là……….

 

 

 

  • Động từ/Tính từ có patchim dùng (으)면……
  • Động từ/Tính từ không có patchim dùng 면….
  • Động từ/Tính từ có patchim là ㄹ thì bỏ 다 rồi thêm 면……..

 

VÍ DỤ:

1/ 이번 달에 월급을 받으면 여행을 갈 거예요.

2/ 기분이 안 좋으면 구경하러 밖에 나가 보세요.

3/ Nếu uống rượu thì đừng lái xe. – 술을 마시면 운전하지 마세요.

4/ Vào buổi tối nếu uống cà phê thì không ngủ được. – 저녁에 커피를 마시면 잠이 안 와요.

5/ 매운 음식을 많이 먹으면 건강에 좋지 않습니다.

6/ 오늘 일요일이라면 좋겠어요.

문법: ĐUÔI CÂU KẾT THÚC

문법:

Tính từ +아/어지다: trở nên như thế nào đó; càng ngày càng……..

 

 

*과거(quá khứ) : ………..아/어졌어요- 아어졌습니다.

– 현재 (hiện tại) : …………아/어져요. – 아/어집니다.

– 미래 (tương lai) : ………..아/어질 거예요.- 아/어질 겁니다.

예:

1/ 오랜만이에요. 방학에 잘 보냈어요? 너 정말 날씬해졌어요.

2/ 한국어 수업이 어려워졌어요.

3/ Sức khỏe của tôi dạo này càng trở nên tốt hơn. – 요즘 건강이 좋아졌어요.

4/ Thời tiết càng ngày càng nóng hơn. – 날씨가 더워졌어요.

  • PHÓ TỪ LIÊN KẾT:

그래서/그러니까: vì thế nên, vì vậy cho nên

하지만/그렇지만/근데/그런데: nhưng mà, thế nhưng

그럼/그러면: vậy thì, nếu thì

그리고: và, rồi, còn

 

LIÊN TỪ NỐI CÂU:

문법:

Động từ/Tính từ + 지만 ……………: Nhưng mà…………..

 

 

Ví dụ:

1/한국어 공부가 어렵지만 재미있어요.

2/ 옷은 따뜻하지만 조금 무겁습니다.

3/ 어제 비가 많이 았지만 오늘은 날씨가 좋아요.

4/ 그 신발은 예쁘지만 가격이 너무 비싸요.

ĐUÔI CÂU KẾT THÚC:

문법:

Động từ (동사) / Tính từ (형용사) + 을/ㄹ 것 같다: Có lẽ, hình như là, chắc là……..

(Khi phỏng đoán, suy đoán trạng thái tương lai một cách mơ hồ, thiếu thông tin về một việc nào đó)

 

 

 

 

VÍ DỤ:

1/ 내일은 비가 올 것 같아요.

2/ 유미 씨가 바빠서 못 만날 것 같아요.

3/ 이번 방학에 가족하고 여행을 갈 것 같아요.

4/ 유리 씨가 이 옷을 입으면 예쁠 것 같아요.

5/ 내일 날씨가 좋을 것 같아요.

LIÊN TỪ NỐI CÂU:

문법:

Động từ (동사) + (으)려면………………..: Nếu muốn làm gì đó………….

 

 

Ví dụ:

1/ 운전을 하려면 면허증이 있어야 합니다.

2/ 김 선생님을 만나려면 교실로 가 보세요.

Chia sẽ bài viết này

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *